Bảo vệ an toàn cho thiết bị điện đầu cuối
DAC50VG-11-275 là phiên bản bảo vệ L-N và N-G trong dòng thiết bị chống sét lan truyền DAC50VG của CITEL, thuộc nhóm Type 2+3 cho tủ điện nhánh 1 pha 230V mạng TT-TN, phù hợp tiêu chuẩn IEC/EN 61643-11 và UL1449 ed.5. Sản phẩm sử dụng công nghệ VG (MOV + GSG) hiệu suất cao, giúp triệt tiêu xung sét nhanh và an toàn mà không tạo dòng rò, không gây ảnh hưởng đến thiết bị điện trong quá trình vận hành.
Thiết bị được thiết kế bảo vệ theo cả hai chế độ DM và CM, tối ưu cho mạng TT-TN: 
DAC50VG-11-275 có khả năng chịu dòng sét In 20 kA và Imax 50 kA, đáp ứng tốt các yêu cầu bảo vệ cho hộ gia đình, tòa nhà, văn phòng, hệ thống camera, thiết bị điều khiển hay tủ điện công nghiệp. DAC50VG-11-275 được tối ưu chịu quá áp tạm thời (TOV) lên đến 440V trong 120 phút, đảm bảo hoạt động ổn định ngay cả khi lưới điện gặp sự cố.
Dòng sản phẩm này được thiết kế dạng module cắm rời, dễ dàng thay thế và bảo trì; tích hợp chỉ thị trạng thái (có tùy chọn tiếp điểm cảnh báo từ xa giúp giám sát an toàn trong tủ điện khi dùng model DAC50VGS-11-275). Thiết bị đạt chuẩn chống cháy UL94-V0, dải nhiệt độ làm việc rộng –40 đến +85°C, phù hợp lắp đặt trên thanh DIN tiêu chuẩn.
Với khả năng bảo vệ L-N và N-PE, mức điện áp dư thấp chỉ 1.5kV và Up/5kA chỉ 0.7kV, DAC50VG-11-275 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống cần độ an toàn cao, độ bền ổn định và hiệu suất vượt trội theo tiêu chuẩn quốc tế.
Xem thêm:
| Model sản phẩm | DAC50VG-11-275 |
| Type của thiết bị (theo IEC 61643-11) | Type 2+3 |
| Cực được bảo vệ (Pole) | 2P (L+N) |
| Hệ thống điện | 230 Vac |
| Mạng điện AC nối đất | TT-TN |
| Điện áp định mức - (Un) | 230 Vac |
| Điện áp hoạt động tối đa AC (L-N) - (Uc) | 275 Vac |
| Quá áp tạm thời đặc tính 5 giây-chịu được - (UT) | 335 Vac |
| Quá áp tạm thời đặc tính 120 mn-ngắt kết nối - (UT) | 440 Vac |
| Dòng rò nối đất - (Ipe) | không |
| Dòng phóng theo - (If) | không |
| Khả năng cắt dòng xung định mức - Thử nghiệm 15 lần xung 8/20 μs - (In) | 20 kA |
| Khả năng cắt dòng xung tối đa - Chịu được tối đa xung 8/20 μs - (Imax) | 50 kA |
| Dòng thoát xung tổng - (Imax ltotal ) | 50 kA |
| Chịu được sóng kết hợp IEC 61643-11-Thử nghiệm Class III: 1.2/50μs - 8/20μs - (Uoc) | 6 kV |
| Kiểu bảo vệ | N-G và L-N |
| Cấp bảo vệ L/PE xung (8/20μs) - (Up L/PE) | 1.5 kV |
| Cấp bảo vệ N/PE xung (8/20μs) - (Up N/PE) | 1.5 kV |
| Điện áp dư xung 10kA (8/20μs) - (Up-10kA) | 0.7 kV |
| Điện áp dư xung 5kA (8/20μs) - (Up-5kA) | 0.7 kV |
| Dòng ngắn mạch (Isccr) | 50 kA |
| Cấu hình | VG |
| Thành phần module | đế và 2 MDAC50VG-275 |
| Cấu hình lắp đặt | 1 pha (L+N) |
| Kết nối đến mạng điện | siết ốc : 2.5-25 mm² |
| Hình dạng | module kiểu ghim - rút |
| Kiểu lắp đặt | Lắp trên ray 35 mm (EN60715) |
| Chất liệu vỏ thiết bị | Thermoplastic UL94-V0 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 / +85 °C |
| Chế độ an toàn | Ngắt kết nối nguồn điện AC |
| Báo hiệu tình trang hoạt động | 1 chỉ thị màu bên ngoài module/ cực/đỏ-xanh |
| Dây đấu nối tín hiệu hoạt động từ xa | Tối đa 1.5 mm² |
| Điện áp/ Dòng tối đa cho tín hiệu hoạt động từ xa | 250 V / 0.5A (AC) / 30 V / 3A (DC) |
| Kích thước | xem sơ đồ |
| Ngắt kết nối nhiệt | bên trong |
| Báo lỗi tiếp đất | Kiểu "S" hoặc delayed |
| Cầu chì kết hợp | Loại gG - 50 A nhỏi nhất. - 125 A lớn nhất |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | IEC 61643-11 / EN 61643-11 / UL1449 4ed. |
| Chứng nhận | EAC, KEMA |
