Bảo vệ 1 pha Type 1+2+3 công nghệ VG
DAC1-13VG-11-275 là thiết bị chống sét lan truyền AC Type 1+2+3, được thiết kế để bảo vệ hệ thống điện 1 pha 230/400V khỏi các xung quá điện áp trực tiếp hoặc lan truyền do sét gây ra trên nguồn điện.
Thiết bị sử dụng công nghệ VG của CITEL, kết hợp varistor năng lượng cao và ống phóng khí, cho khả năng chịu dòng xung đánh thẳng Iimp 12,5 kA mỗi cực với dạng sóng 10/350µs, dòng phóng danh định In 20 kA và xung cảm ứng (sóng 8/20µs) Imax 50 kA mỗi cực.
Ngoài ra, chúng cũng có tác dụng với cả dạng sóng kết hợp (1.2/50µs - 8/20µs). Do vậy, chúng có thể sử dụng hiệu quả ở tủ đầu nguồn, ỏ ngoài trời hoặc nơi có cột thu lôi mà vẫn phù hợp với thiết bị điện tử nhạy cảm ở phía sau.
DAC1-13VG-11-275 có Uc 275 Vac, sử dụng cho hệ thống điện TT và TN, với mức bảo vệ Up 1,5 kV trên L-N và N-PE tại In. Thiết bị cũng được thiết kế để chịu được các điều kiện quá điện áp tạm thời (TOV) theo thông số của nhà sản xuất.
Các thiết bị cắt sét sơ cấp dạng module cắm rút riêng cho từng cực, lắp trên DIN rail 35mm sẽ rất thuận tiện cho việc lắp đặt và thay thế khi cần thiết mà không phải tháo dây nguồn.
CITEL DAC1-13VG-11-275 phù hợp để lắp đặt trong tủ điện phân phối 1 pha, đặc biệt tại vị trí cần bảo vệ thiết bị điện và điện tử trước các xung quá điện áp có năng lượng cao ở ngoài trời như tủ điều khiển trạm bơm, tủ camera hay nhà ở.
Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế IEC/EN 61643-11 và UL 1449 Ed.4.
Với cấu hình Type 1+2+3, dòng DAC1-13VG có thể được sử dụng trong giải pháp bảo vệ toàn diện nhiều cấp, tùy theo cấu trúc mạng điện, vị trí lắp đặt và yêu cầu bảo vệ của công trình.
Hãy liên hệ với ThyAn để được hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp và hiệu quả nhất.
| Model sản phẩm | DAC1-13VG-11-275 |
| Type của thiết bị (theo IEC 61643-11) | Type 1+2+3 |
| Cực được bảo vệ (Pole) | 2 cực (L+N) |
| Hệ thống điện | 230 Vac |
| Mạng điện AC nối đất | TT-TN |
| Điện áp hoạt động tối đa (L-N) - Uc | 275 Vac |
| Quá áp tạm thời đặc tính 5 giây-chịu được - UT | 335 Vac |
| Quá áp tạm thời đặc tính 120 mn-ngắt kết nối - UT | 440 Vac |
| Dòng rò nối đất - Ipe | không |
| Dòng phóng theo - If | không |
| Khả năng cắt định mức dòng xung lan truyền (thử nghiệm 15 lần xung 8/20 μs) - In | 20 kA |
| Khả năng cắt xung lan truyền tối đa (8/20μs ) - Imax | 50 kA |
| Dòng thoát xung lan truyền tổng tối đa (8/20μs ) - Imax ltotal | 100 kA |
| Dòng cắt xung trực tiếp (10/350 μs) - limp | 12.5 kA |
| Dòng cắt xung trực tiếp N/PE (10/350 μs) - limp N/PE | 50 kA |
| Dòng thoát xung trực tiếp tổng (10/350 µs) - ltotal | 25 kA |
| Chịu được sóng kết hợp IEC 61643-11 (thử nghiệm Class III: 1.2/50μs - 8/20μs) - Uoc | 6 kV |
| Dòng ngắn mạch - Isccr | 50 kA |
| Năng lượng riêng mỗi cực (chịu được tối đa xung 10/350 μs) - W/R | 40 kJ/ohm |
| Kiểu kết nối | L-N và N-G |
| Hướng bảo vệ | lệch hướng |
| Cấp bảo vệ L/N-Tại xung (8/20μs) và tại 6kV (1.2/50μs) - Up L/N | 1.5 kV |
| Cấp bảo vệ N/PE -Tại xung (8/20μs) và tại 6kV (1.2/50μs) - Up N/PE | 1.5 kV |
| Điện áp dư L/N tại dòng 5 kA - Tại 5 kA xung (8/20μs) - Up-5kA | 0.7 kV |
| Cấp bảo vệ N/PE tại dòng 5 kA-Tại 5 kA xung (8/20μs) - Up-5kA | 0.7 kV |
| Phần tử bảo vệ bên trong | VG (MOV+GSG) |
| Cấu hình | đế và 2 mod MDAC1-13VG-275 + MDAC1-25G |
| Cấu hình lắp đặt | 1 pha (L + N) |
| Kết nối đến mạng điện | siết ốc : 2.5-25 mm² |
| Hình dạng | module kiểu ghim rút |
| Kiểu lắp đặt | Lắp trên ray 35 mm (EN60715) |
| Chất liệu vỏ thiết bị | Thermoplastic UL94-V0 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +85 °C |
| Chế độ an toàn | Ngắt kết nối nguồn điện AC |
| Báo hiệu tình trang hoạt động | 1 chỉ thị màu bên ngoài mỗi cực (đỏ/xanh) |
| Module thay thế | MDAC1-13VG-275 + MDAC1-25G |
| Phiên bản báo hiệu tình trạng hoạt động từ xa | DAC1-13VGS-11-275 |
| Dây đấu nối tín hiệu hoạt động từ xa | Tối đa 1.5 mm² |
| Điện áp/ Dòng tối đa cho tín hiệu hoạt động từ xa | 250 V / 0.5A (AC) / 30 V / 3A (DC) |
| Kích thước | 90 x 88.7 x 36mm |
| Ngắt kết nối nhiệt | bên trong |
| Báo lỗi tiếp đất | Kiểu "S" hoặc delayed |
| Bộ ngắt mạch | SFD1-13S-11 / hoặc 125 A min. - 315 A max. - Cầu chì loại gG |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | IEC 61643-11 / EN 61643-11 / UL1449 4ed. |
| Chứng nhận | KEMA |
