Bảo vệ chống sét trên đường dây PoE ngoài trời
LAN-10G-POE-CRPS là một trong những thiết bị chống sét đường mạng POE++ tốc độ 10 Gbp/s (IEEE 802.3bt) của hãng CITEL Pháp, được thiết kế đặc biệt cho ứng dụng ngoài trời, nơi điều kiện môi trường khắc nghiệt yêu cầu độ bền cao và khả năng chịu đựng dòng sét mạnh.
Sản phẩm được cấu tạo bằng vỏ kim loại chắc chắn với hai đầu cable gland bằng nhựa kỹ thuật chất lượng cao kín nước, cho phép gắn trực tiếp trên đường dây cáp UTP mà không cần DIN-rail, không cần hộp kỹ thuật hay giá đỡ cố định.
Với cấu hình mạch phối hợp các linh kiện GDT với TVS, sản phẩm cung cấp khả năng triệt xung nhanh và chịu được dòng Imax 16kA (8/20μs) và Iimp 500A (10/350μs), đảm bảo an toàn cho các thiết bị mạng nhạy cảm trước các dạng xung trực tiếp, cảm ứng hoặc lan truyền do sét đánh gây ra.
Thiết bị PoE này đạt chuẩn IP67 (tương đương NEMA 6) về khả năng chống nước và bụi thâm nhập một cách tuyêt đối; hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ –40°C đến +85°C nên thích hợp để gắn trên cột, tường ngoài trời hoặc trong các tủ thiết bị mà vẫn hoạt động tốt.
Ngoài ra, chúng còn hỗ trợ truyền dẫn dữ liệu đến 10Gb mỗi giây, công suất POE++ đến 90W, và mức điện áp bảo vệ thấp (Up < 10 V ở Line–Line) sẽ giúp duy trì chất lượng tín hiệu và hạn chế gián đoạn.
LAN-10G-POE-CRPS đáp ứng tiêu chuẩn IEC/EN 61643-21, UL497B, IEEE 802.3af/at/bt và phân loại SPD D1, C3, C2, C1, phù hợp cho camera IP PoE, bộ phát WiFi 10Gb, thiết bị PoE công suất lớn và các đường truyền ngoài trời yêu cầu độ ổn định và tin cậy cao nhất.
>>> Xem thêm:
| Model | LAN-10G-POE-CRPS |
| Ứng dụng bảo vệ đường tín hiệu | Ethernet 10 Gigabit - Cat 6A, S/ FPT |
| Chế độ bảo vệ (Network) | CM /DM |
| Chế độ bảo vệ (POE) | CM / DM (common mode / differential mode) |
| Tiêu chuẩn truyền dẫn | IEEE 802.3bt |
| Vùng bảo vệ chống sét (LPZ) | 0 đến 3 |
| Điện áp hoạt động tối đa DC (Uc) | 3.3 Vdc |
| Điện áp hoạt động tối đa (POE) (Uc) | 60 Vdc |
| Đáp ứng tần số (fmax) | 500 MHz |
| Tốc độ truyền dữ liệu tối đa | 10 Gb/giây |
| Dòng tải tối đa (IL) | 2 A |
| Công suất tối đa POE (4P POE) | 90 W |
| Dòng xả định mức C1 (1.2/50μs & 8/20μs) (L-L, P-P, PoE) | 150 A |
| Dòng xả định mức C2 (1.2/50μs & 8/20μs) (P-P, PoE) | 2 kA |
| Dòng xả tối đa 8/20μs (L-PE) Imax | 2 kA |
| Dòng xả tối đa 8/20μs tổng (1-2, 3-6, 4-5, 7-8 / PE) Imax Total | 16 kA |
| Cấp bảo vệ C3 (10/1000μs), 300 xung @10A (L-L) Up | < 10 V |
| Cấp bảo vệ C3 (10/1000μs), 300 xung @10A (L-PE) Up | < 700 V |
| Cấp bảo vệ C3 (10/1000μs), 300 xung @10A (Pair-Pair, POE) Up | < 80 V |
| Cấp bảo vệ C2 (1.2/50μs & 8/20μs), 10 xung, (L-PE) Up | < 1000 V |
| Cấp bảo vệ C1 (1.2/50μs & 8/20μs), 300 xung, (L-PE) Up | < 98 V |
| Dòng xả xung trực tiếp D1 (10/350μs), 2 xung (L-PE) limp | 500 A |
| Trở kháng đường dây (± 10%) | 0 ohm |
| Điện dung @1MHz, (L/PE) (C) | < 5 pF |
| Phần tử bảo vệ bên trong | GDT (Gas discharge tube) + TVS diode |
| Số dây được bảo vệ | 8 dây + shielded |
| Kiểu két nối | (RJ45 + shielded) kết nối vào/ra |
| Đầu cố định cáp | Cable gland plastic |
| Quy cách | Vỏ kim loại với kết nối vào/ ra |
| Lắp đặt | Cột / tường / mặt phẳng |
| Phụ kiện đi kèm | Kẹp chữ U |
| Chất liệu vỏ | Thermoplastic UL94 V-0 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến +85°C |
| Cấp bảo vệ chống nước | IP67 (NEMA 6) |
| Chỉ báo ngắt kết nối | đường truyền bị gián đoạn - ngắn mạch |
| Sơ đồ chân giao tiếp chuẩn RJ45 | (1-2) (3-6) (4-5) (7-8) |
| Kích thước | 192 x 45 x 40 mm |
| Tuân thủ các tiêu chuẩn | IEC 61643-21 / EN61643-21 / UL497B IEEE 802-3af/3at/3bt, ANSI/TIA 568-C.1 |
