SFD1-13S-20 là một trong những thiết bị bảo vệ dòng điện chuyên dụng cho các thiết bị chống sét Type 1 với Iimp 12.5kA. Khác với SFD-13S-11 chỉ gồm 1 cầu chì chống sét (dùng cho mạng TN) thì SFD1-13S-20 có đến 2 cầu chì kết nối 2 dây nguồn (pha và trung tính) mạng điện IT.
SFD1-13S-20 thường được dùng với SPD DAC1-13-20-275, DAC1-13VG-20-275

Theo yêu cầu của tiêu chuẩn IEC61643-11:& trước mỗi SPD phải được lắp đặt các bộ chống ngắn mạch để phòng ngừa các sự cố điện, bảo vệ an toàn cho cả hệ thống.
Trong quá trình hoạt động của các SPD, mỗi khi có dòng xung quá áp đi qua (từ tác động bởi sét đánh hoặc sự hoạt động của máy công nghiệp) vượt quá khả năng chịu được (Imax và Iimp) thì chúng có thể hư hỏng dẫn đến đoản mạch trên hệ thống.
Mặt khác, mỗi lần xung điện đi qua cũng làm cho SPD bị lão hóa ở mức độ nhiều hay ít tùy vào chất lượng của chúng. Nếu dòng xung xuất hiện liên tục trong thời gian dài với cường độ cao, SPD có thể quá nóng và lão hóa càng nhanh hơn. Ở thời điểm này, hệ thống bảo vệ nhiệt của cầu chì sẽ kích hoạt để ngắt kết nối SPD trước khi nó đạt đến khả năng chịu nhiệt tối đa.
Cầu chì chống sét phải đáp ứng yêu cầu khi thử nghiệm: cho 15 xung 8/20μs có cường độ định mức In tiêu chuẩn đi qua mà không làm cho chúng ngắt mạch.
Các bộ cầu chì SFD1-13S-20 nói riêng hay dòng sản phẩm SFD1 của Citel nói chung đều là các sản phẩm chuyên dụng, được dành riêng cho các SPD Type 1 vì:
| Model sản phẩm | SFD1-13S-20 |
| Mạng điện | 1 pha P (L+N) IT |
| Điện áp hoạt động tối đa | 500Vac |
| Dòng tải tối đa | 125A /pha |
| Dòng xung định mức (thử nghiệm 15 lần xung 8/20μs) - (In) | 50kA /P |
| Chịu xung lan truyền tối đa (8/20μs ) - (Imax) | 80kA /P |
| Chịu xung trực tiếp (10/350μs) tối đa - (limp) | 12.5kA /P |
| Dòng ngắn mạch tối đa | 100 kA |
| Điện áp dư - (Up) | < 0.4 kV xung 12.5 kA |
| Chức năng chuyển mạch | Có (Đóng / Mở) |
| Loại cầu chì | dạng ống (14x51 mm) |
| Đế cầu chì | 2 cực In/Out |
| Kiểu lắp đặt | Gắn trên ray 35 mm (EN60715) |
| Phụ kiện đi kèm | 2 cầu chì SFD1-13S |
| Nhiệt độ hoạt động | -40/+85°C |
| Cấp bảo vệ chống thâm nhập | IP20 |
| Báo hiệu tình trạng kết nối | Có tiếp điểm |
| Kích thước | 110 x 70 x 53 mm |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | EN 61643-11 /IEC 61643-11, EN 60269-1/EN 60269-2, IEC 60269-1 / IEC 60269-2 |
