Chống sét lan truyền cho nhà máy công nghiệp

Một nhà máy công nghiệp có rất nhiều hệ thống vận hành đồng bộ với nhau như hệ thống điện, hệ thống trao đổi dữ liệu và thông tin, hệ thống kiểm soát an ninh ... với rất nhiều thiết bị điện và điện tử khác nhau. Nguy cơ nhiễm do sét đánh từ bên ngoài hoặc xung quá áp công nghiệp xuất hiện ngay chính trong nội bộ nhà máy sẽ làm hư hỏng các thiết bị điện và điện tử, làm ngưng trệ hoạt động sản xuất kinh doanh, thiệt hại về tài sản là hiện hữu. Do vậy, việc trang bị hệ thống chống sét lan truyền cho nhà máy công nghiệp để bảo vệ toàn diện là điều rất cần thiết.

 

nguồn xuất phát của sét lan truyền

Sét lan truyền từ đâu ra ?

Sét lan truyền hay sét cảm ứng xuất phát từ rất nhiều nguồn từ ngoài vào hoặc ngay chính bên trong nhà máy.
  • Sét đánh trực tiếp vào kim thu lôi
  • Sét đánh vào cây xanh hoặc đường dây điện, mái nhà ..
  • Sét đánh bên trong đám mây ở phía trên nhà máy
  • Sét đánh xuống mặt đất

Sét lan truyền có tác hại ?

Sét lan truyền là những xung điện áp cao đột biến truyền đi theo đường dây đến thiết bị điện, với trị số dòng và áp quá cao sẽ vượt ngưỡng chịu đựng của các linh kiện điện tử. Hậu quả là
  • Cháy đường dây truyền tải điện
  • Cháy nổ các thiết bị đóng cắt điện
  • Cháy các bo mạch và linh kiện điện tử
  • Cháy các động cơ điện, moto điện ..
  • Cháy hệ thống đèn chiếu sáng
  • Hư hỏng các thiết bị xử lý điện tử như máy tính, sever, camera .v.v.
  • Có thể nguy hại đến tính mạng người đang sử dụng. 

Video giới thiệu

Tổng quan về chống sét lan truyền cho nhà máy công nghiệp

 

Các hệ thống chống sét lan truyền cho nhà máy cần trang bị:

1. Chống sét cho hệ thống điện động lực: Có thể chọn dạng din-ray hoặc tủ

  • Thiết bị bảo vệ Type 1 cho tủ điện tổng sau trạm biến áp
  • Thiết bị Type 1+2 tủ điện nhánh ở các phân xưởng
  • Type 2/3 cho các tủ điện phòng hoặc khu vực

2. Chống sét cho mạng máy tính nội bộ:

  • Dùng thiết bị chống sét 12/24 port ở phòng sever và tủ switch trung gian
  • Dùng loại đơn port cho các máy trạm và switch/Hub liên kết khác

3. Chống sét cho đường điện thoại nội bộ :

  • Dùng các thiết bị chống sét cho đường dây điện thoại vào (CO line) của tổng đài
  • Dùng các phiến chống sét điện thoại 10 đôi dây cho line nội bộ

4. Chống sét cho đường tín hiệu điều khiển RS232/485, PLC .v.v. với sản phẩm phù hợp

5. Chống sét hệ thống an ninh, báo động, báo cháy:

  • Dùng các thiết bị chống sét đầu camera analog/IP phù hợp
  • Dùng các thiết bị bảo vệ đa port cho camera IP hoặc analog ở phòng quản lý.
  • Dùng thiết bị bảo vệ cho nguồn DC, các liên kết RS232/485, tín hiệu 12Vdc của các sensor trung tâm báo cháy.

6. Chống sét cho trạm cân xe sử dụng Load cell:

  • Dùng thiết bị chống sét BP-LC cho đường tín hiệu ở mỗi load cell và đầu cân
  • Bảo vệ đường nguồn AC bằng thiết bị chống sét Type 1+2+3 hoặc type 2+3

7. Chống sét cho hệ thống chiếu sáng:

  • Dùng thiết bị chống sét AC type 2 cho các tủ điện đèn
  • Dùng thiết bị chống sét cho đèn LED chuyên dụng ở các hộp đèn

8. Hệ thống tiếp đất đảm bảo kỹ thuật, đạt điện trở tiếp đất và có sự liên kết đẳng thế toàn nhà máy

 

Quý khách có thể chọn model & số lượng phù hợp với quy mô nhà máy theo danh mục bên dưới.

Gởi cho chúng tôi để nhận báo giá & hỗ trợ tốt nhất.

Sản phẩm áp dụng

THIẾT BỊ CHỐNG SÉT AC DINRAIL Xem thêm Thu gọn
Bộ chống sét 3 pha DS504E-320/G (4P, type 1+2, 50kA+200kA)
DS504E-320/G
CITEL/ FRANCE
  • Chống sét AC 3 pha 4P (3L+N) Type 1+2
  • Mạng điện AC nối đất TT-TNS
  • Điện áp định mức Un 230/400V, tối đa Uc 320V, TOV 440V
  • Công nghệ Varistor năng lượng cao, GSG, cầu chì nhiệt ngắt mạch
  • Dòng cắt sét trực tiếp 10/350µs: Iimp 50kA/P, 100kA/total
  • Dòng cắt sét lan truyền 8/20µs: In 50kA/P, Imax 200kA/P
  • Dòng rò <3mA, tải 100A, không dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 50kA
  • Năng lượng riêng (xung 10/350µs) W/R 156kJ/ohm /P
  • Kiểu bảo vệ lệch hướng L/N và N/PE
  • Cấp bảo vệ Up 1,8kV(L/N), Up-5kA 1,2kV(L/N, N/PE)
  • Báo hiệu tình trạng bằng chỉ thị màu và tiếp điểm kết nối
  • Lắp đặt trên din-ray, nối song song mạng điện
  • Cấu hình 3x DS500E-320 + DS1000G-600
  • Đáp ứng IEC61643-11, EN61643-11, UL1449, EAC
Bộ cắt sét 3 pha DS254E-400 (4P, Type 1+2, 25kA+140kA)
DS254E-400
CITEL/ Pháp
  • Chống sét 3 pha 4P (3L+N) Type 1+2 mạng điện IT
  • Điện áp Un 230/400V, Uc 440V, TOV 770V
  • Công nghệ Varistor, cầu chì nhiệt ngắt mạch
  • Dòng cắt sét trực tiếp (10/350µs) Iimp 25kA/P, 100kA/total
  • Dòng cắt sét lan truyền (8/20µs) Imax 140kA/P
  • Dòng rò <8mA, tải 100A, không dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 50kA
  • Năng lượng riêng W/R 156kJ/ohm
  • Kiểu bảo vệ đồng hướng L-G và N-G
  • Cấp bảo vệ Up 2,5kV (L-G, N-G)
  • Chỉ báo tình trạng hoạt động 3 mức, tiếp điểm kết nối từ xa
  • Lắp trên din-ray, nối song song mạng điện
  • Cấu hình 4 module rời DS250E-400
  • Đáp ứng IEC61643-11, EN61643-11, UL1449
Bộ chống sét 3 pha DS254VG-300/G (4P, Type 1+2+3, 25kA+70kA)
DS254VG-300/G
CITEL/ Pháp
  • Chống sét cho hệ thống điện AC Type 1+2+3
  • Mạng điện TNS, 3 pha 4P (3L+N)
  • Điện áp Un 230/400V, Uc 255V, TOV 440V
  • Công nghệ VG hiệu suất cao + GSG, cầu chì nhiệt ngắt mạch
  • Dòng cắt sét trực tiếp (10/350µs): Iimp  25kA/P, 100kA/total
  • Dòng cắt sét lan truyền (8/20µs): In 30kA, Imax 70kA/P
  • Không dòng rò, không dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 50kA
  • Chịu sóng kết hợp (1.2/50µs - 8/20µs) 6kV
  • Năng lượng riêng (10/350µs) W/R 156kJ/ohm
  • Kiểu bảo vệ đồng hướng L-N và N-G
  • Cấp bảo vệ Up 1,5kV (L-G, N-G), Up(In) 1.1kV
  • Chỉ báo tình trạng hoạt động: 3 mức chỉ thị màu và tiếp điểm kết nối
  • Lắp trên din-ray, nối tiếp (100A) hoặc song song mạng điện
  • Cấu hình module 4x DS250VG-300
  • Đáp ứng IEC61643-11, EN61643-11, UL1449, EAC, CSA
Bộ cắt sét 3 pha DS254E-300/G (4P, Type 1+2, 25kA+140kA)
DS254E-300/G
CITEL/ Pháp
  • Chống sét 3 pha 4P (3L+N) Type 1+2 mạng điện TT-TNS
  • Công nghệ Varistor kết hợp GSG, cầu chì nhiệt ngắt mạch
  • Điện áp định mức Un 230/400Vac, quá áp Uc 330V, TOV 440V
  • Bảo vệ kiểu chồng hướng L-N và N-G
  • Dòng cắt xung sét trực tiếp (10/350µs): Iimp 25kA/P, 100kA/total
  • Dòng cắt xung sét lan truyền (8/20µs): In 70kA, Imax 140kA/P
  • Dòng rò <2mA, tải 100A, không dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 50kA
  • Năng lượng riêng W/R 156kJ/ohm
  • Cấp bảo vệ Up 2,5kV(L- N), 1,5kA(N-G)
  • Chỉ báo tình trạng hoạt động 3 mức, tiếp điểm kết nối từ xa
  • Lắp trên din-ray, nối song song mạng điện
  • Cấu hình 3x DS250E-300 + DS100EG
  • Đáp ứng IEC61643-11, EN61643-11, EAC
Thiết bị chống sét nguồn AC DUT250VG-300/G (3 pha 4P, type 1+2+3, 25kA+100kA)
DUT250VG-300/G
CITEL/ Pháp
  • Chống sét 3 pha 4P (3L+N) Type 1+2+3 mạng điện TT-TNS
  • Điện áp Un 230/400V, Uc 255V, TOV 440V
  • Công nghệ VG hiệu suất cao + GSG, cầu chì nhiệt ngắt mạch
  • Kiểu bảo vệ lệch hướng L-N và N-G
  • Dòng cắt sét trực tiếp (10/350µs) Iimp 25kA/P, 50kA/total
  • Dòng cắt sét lan truyền (8/20µs) In 40kA, Imax 100kA/P
  • Cấp bảo vệ Up 1,5kV (L-N, N-G), sóng kết hợp Uoc 6kV
  • Không dòng rò, không dòng phóng theo
  • Khả năng chịu ngắn mạch 50kA
  • Năng lượng riêng W/R 156kJ/ohm
  • Chỉ báo tình trạng hoạt động mỗi pha
  • Lắp đặt trên din-ray, nối song song mạng điện
  • Đáp ứng IEC61643-11, EN61643-11, UL1449, EAC
Bộ cắt sét 3 pha DS254E-300 (4P, Type 1+2, 25kA+140kA)
DS254E-300
CITEL/ Pháp
  • Chống sét 3 pha 4P (3L+N) Type 1+2 mạng điện TNS
  • Điện áp Un 230/400V, Uc 330V, TOV 440V
  • Công nghệ Varistor, cầu chì nhiệt ngắt mạch
  • Dòng cắt sét trực tiếp (10/350µs) Iimp 25kA/P, 100kA/total
  • Dòng cắt sét lan truyền (8/20µs) Imax 140kA/P
  • Dòng rò <8mA, tải 100A, không dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 50kA
  • Năng lượng riêng W/R 156kJ/ohm
  • Kiểu bảo vệ đồng hướng L-G và N-G
  • Cấp bảo vệ Up 2,5kV (L-G, N-G)
  • Chỉ báo tình trạng hoạt động 3 mức, tiếp điểm kết nối từ xa
  • Lắp trên din-ray, nối song song mạng điện
  • Cấu hình 4 module rời DS250E-300
  • Đáp ứng IEC61643-11, EN61643-11, UL1449
Bộ chống sét 3 pha DS154E-400 (4P, Type 1+2, 15kA+140kA)
DS154E-400
CITEL/ Pháp
  • Chống sét lan truyền cho nguồn điện 3 pha 4P
  • Mạng điện IT, điện áp Un 230/400V, Uc 400V, TOV 400V
  • Công nghệ Varistor, cầu chì nhiệt ngắt mạch
  • Dòng cắt sét trực tiếp (10/350µs) Iimp 15kA/p, 60kA/total
  • Dòng cắt sét lan truyền (8/20µs) Imax 140kA/P, 560kA/total
  • Dòng rò <2mA, không dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 25kA
  • Kiểu bảo vệ đồng hướng L-G và N-G
  • Cấp bảo vệ Up 2,5kV(L-G)
  • Chỉ báo tình trạng hoạt động và tiếp điểm kết nối từ xa
  • Lắp đặt trên din-ray nối tiếp hoặc song song mạng điện
  • Cấu hình 4 module DS150E-400
  • Đáp ứng IEC61643-1, EN61643-11, NF EN61643-11, UL1449
Bộ chống sét 3 pha DS154E-300/G (4P, Type 1+2, 25kA+140kA)
DS154E-300/G
CITEL/ FRANCE
  • Bảo vệ chống sét nguồn điện AC Type 1+2
  • Hệ thống điện 3 pha 4P (3L+N) TT-TNS
  • Công nghệ Varistor và GSG
  • Điện áp định mức Un 230/400Vac, quá áp Uc 330V, TOV 440V
  • Bảo vệ kiểu lệch hướng L-N và N-G
  • Dòng cắt sét trực tiếp (10/350µs): Iimp 15kA/P, 50kA/total
  • Dòng cắt sét lan truyền (8/20µs): In 70kA/P, Imax 140kA/P
  • Dòng rò <2mA, tải 100A, không dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 25kA
  • Cấp bảo vệ Up 2kV(L- N), 2kA(N-G)
  • Chỉ báo tình trạng hoạt động 3 mức, tiếp điểm kết nối từ xa
  • Lắp trên din-ray, nối song song mạng điện
  • Cấu hình 3x DS150E-300 + DS100EG
  • Đáp ứng IEC61643-11, EN61643-11, EAC
Thiết bị chống sét 3 pha DAC1-13VG-31-275 (4P, Type 1+2+3, 12.5kA+50kA)
DAC1-13VG-31-275
CITEL/ Pháp
  • Chống sét nguồn AC 3 pha 4P (3L+N) Type 1+2+3
  • Mạng điện TT-TNS, điện áp Un 230/400V, Uc 275V, TOV 440V
  • Công nghệ VG hiệu suất cao, cầu chì nhiệt ngắt mạch
  • Module kiểu cắm rút cho mỗi pha trên đế gắn dinrail
  • Dòng cắt sét trực tiếp 10/350µs: Iimp 12,5kA/P, 50kA/total
  • Dòng cắt sét lan truyền 8/20µs: Imax 50kA/P, 100kA/total
  • Không có dòng rò & dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 50kA
  • Năng lượng riêng W/R 40kJ/ohm
  • Bảo vệ kiểu lệch hướng L-N và N-G
  • Cấp bảo vệ Up-In: 1,5kV(L-N), 1,5kV(N-G)
  • Điện áp dư Up-5kA: 0,7kV (L-N, N-G)
  • Mức chịu sóng kết hợp (1.2/50µs - 8/20µs) Uoc 6kV
  • Chỉ báo tình trạng hoạt động của thiết bị
  • Cấu hình: đế và 4 mod DAC1-13VG-275
  • Đáp ứng IEC61643-11, EN61643-11, UL1449, KEMA, EAC
Thiết bị chống sét 3 pha 4P DAC80-40-275 (3L+N, Type 2, 80kA)
DAC80-40-275
CITEL/ Pháp
  • Chống sét 3 pha 4P (3L+N) Type 2 cho mạng điện TNS
  • Điện áp Un 230/400V, Uc 275V, TOV 440V
  • Công nghệ Varistor năng lượng cao và cầu chì ngắt mạch
  • Dòng cắt sét Imax (8/20µs) 80kA/P, 240kA/Total
  • Dòng rò <1mA, không dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 50kA
  • Kiểu bảo vệ: đồng hướng L-G & N-G
  • Cấp bảo vệ Up 1,6kV (L-G, N-G)
  • Chỉ báo tình trạng hoạt động
  • Lắp din-ray, nối song song mạng điện
  • Đáp ứng IEC61643-11, EN61643-11, UL1449, EAC, CSA
Thiết bị cắt sét 3 pha DS74R-400 (4P, Type 2, 70kA)
DS74R-400
CITEL/ Pháp
  • Chống sét 3 pha 4P (3L+N) Type 2 mạng điện IT
  • Điện áp Un Un 230/400V, Uc 440V, TOV 770V
  • Công nghệ Varistor, cầu chì nhiệt ngắt mạch
  • Dòng cắt sét Imax (8/20µs) 70kA/cực, 280kA/total
  • Dòng rò <4mA, không dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 25kA
  • Hướng bảo vệ L-G & N-G
  • Cấp bảo vệ Up 1,8kV(L-G, N-G)
  • Chỉ báo tình trạng hoạt động của thiết bị
  • Lắp đặt trên din-ray nối tiếp hoặc song song mạng điện
  • Cấu hình: đế và 4 module DS70R-400
  • Đáp ứng IEC61643-11, EN61643-11, UL1449, EAC, CSA
TỦ CHỐNG SÉT NGUỒN ĐIỆN AC Xem thêm Thu gọn
Tủ chống sét 3 pha PDS254VG-300/G (TT-TNS, Type 1+2+3, 25kA+70kA)
PDS254VG-300/G
TACpro/ VN + France
  • Chống sét nguồn điện 3 pha 4 dây Type 1+2+3 mạng TT-TNS
  • Điện áp định mức Un 230/400V, tối đa Uc 255V, TOV 440V
  • Công nghệ VG hiệu suất cao
  • Kiểu bảo vệ lệch hướng L-N và N-G
  • Dòng cắt xung sét trực tiếp (10/350µs): Iimp 25kA/dây, 100kA/total
  • Dòng cắt xung sét lan truyền (8/20µs): In 30kA/dây, Imax 70kA/dây
  • Cấp bảo vệ Up/In 1,5kV, điện áp sót Up-In 1.1kV
  • Mức chịu sóng kết hợp Uoc 6kV, năng lượng riêng mỗi cực 156kJ/ohm
  • Báo hiệu tình trạng hoạt động bằng chỉ thị màu và tiếp điểm kết nối
  • Lắp trên tường, nối song song hoặc nối tiếp 63A
  • Cấu hình chống sét 3x DS250VG-300 + DS100EG (Citel/Pháp)
  • Hộp tủ PVC và MCB 3P63 (Schneider)
  • Đáp ứng IEC/EN 61643-11, UL1449, kháng cháy 650oC, IP40
Tủ cắt sét nguồn 3 pha PDS254VG-300 (4P, Type 1+2+3, Công nghệ VG, 25kA+100kA)
PDS254VG-300
TACpro/ VN + France
  • Chống sét nguồn 3 pha Type 1+2+3 mạng TNS
  • Điện áp định mức Un 230/400V, tối đa Uc 255V, TOV 440V
  • Công nghệ VG hiệu suất cao
  • Kiểu bảo vệ đồng hướng L-G và N-G
  • Dòng cắt xung sét trực tiếp (10/350µs): Iimp 25kA/P, 100kA/total
  • Dòng cắt xung sét lan truyền (8/20µs): Imax 70kA/P, 280kA/total
  • Cấp bảo vệ Up/In 1.1kV, Up/(L-G) 1,5kV
  • Mức chịu sóng kết hợp Uoc 6kV
  • Năng lượng riêng mỗi cực 156kJ/ohm
  • Báo hiệu tình trạng hoạt động bằng chỉ thị màu và tiếp điểm kết nối
  • Lắp trên tường, nối song song hoặc nối tiếp 63A
  • Cấu hình chống sét 4 module DS250VG-300 (Citel/Pháp)
  • Hộp tủ PVC và MCB 3P63 (Schneider)
  • Đáp ứng IEC/EN 61643-11, UL1449, kháng cháy 650oC, IP40
Tủ cắt lọc sét 3 pha 63A SDS154G-43-63A (4P, Type 1+2, 15kA+140kA)
SDS154G-43-63A
TACpro/ VN + FRANCE
  • Cắt lọc sét lan truyền nguồn AC 3 pha 63A Type 1+2
  • Điện áp Un 230V, Uc 280V, TOV 440V, Up 1,3kV
  • Chống sét sơ cấp (L-N) 15kA (10/350µs), 140kA (8/20µs)
  • Chống sét thứ cấp (L-G) 40kA (8/20µs)
  • Cắt sét N-G: 50kA (10/350µs), 150kA (8/20µs)
  • Mạch lọc phối hợp cuộn cảm L (15μH) và tụ điện C (400nF)
  • Bảo vệ đa hướng L-N, L-G, N-G
  • Cảnh báo tình trạng: đèn Led bên ngoài và tín hiệu màu trên module 
  • Đấu nối tiếp với mạng điện, tải tối đa 63A
  • Module chống sét: 3x DS150E + DS100EG + 3x DS40 + 3x DSH63, + 3x DUC (Citel/Pháp)
  • Tủ kim loại sơn tĩnh điện 400x 600x 150mm & MCB 3P63 (Schneider)
CHỐNG SÉT ĐƯỜNG DỮ LIỆU Xem thêm Thu gọn
Thiết bị chống sét mạng lan 24 port tốc độ 10Gb PL24-CAT6
PL24-CAT6
CITEL/ Pháp
  • Bảo vệ 24 đường mạng nội bộ, tốc độ tối đa 10Gb/s
  • Điện áp định mức Un 5Vdc, tối đa Uc 8Vdc, mức bảo vệ Up 20V
  • Công nghệ GDT 3 cực, Clamping diode
  • Đáp ứng tần số lớn nhất > 250 MHz, suy hao < 1dB, dòng tải IL 1A
  • Dòng cắt sét In 0,5kA(L-L), 2kA(L-G) xung 8/20µs ; Iimp 0,5kA (10/350µs)
  • Điện dung C < 25 pF, IP20
  • Lắp đặt trên Rack 19", nối tiếp với đường dây, kết nối in/out RJ45
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497B, IEEE 802-3an
Thiết bị chống sét MJ8-POE-C6A tốc độ 10Gb
MJ8-POE-C6A
CITEL/ Pháp
  • Chống sét cả 4 đôi dây + shield, tốc độ truyền dữ liệu 10Gbps
  • Điện áp định mức Un 48Vdc, tối đa Uc 60Vdc, mức bảo vệ Up 70V
  • Công nghệ GDT, Clamping diode
  • Đáp ứng tần số lớn nhất >500 MHz, suy hao < 1dB, dòng tải IL 2A
  • Dòng cắt sét (8/20µs) In 0,5kA(L-L), 2kA(L-G), Iimp 0,5kA (10/350 µs)
  • IP20. Lắp đặt trên din-ray, nối tiếp với đường dây, kết nối in/out RJ45
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497 B, IEEE 802-3af/3at/3bt. Chứng nhận UL Listed
Thiết bị chống sét đường mạng 1Gb MJ8-CAT5E (UTP, RJ45, 2KA)
MJ8-CAT5E
CITEL/ Pháp
  • Chống sét lan truyền cho đường Ethernet cáp UTP CAT5E
  • Bảo vệ cho cả 4 đôi dây + shield
  • Đáp ứng tốc độ truyền dữ liệu 1Gb/s
  • Điện áp định mức Un 5Vdc, tối đa Uc 8Vdc, mức bảo vệ Up 20V
  • Công nghệ GDT, Clamping diode. 
  • Đáp ứng tần số lớn nhất > 100 MHz, suy hao < 1dB, dòng tải IL 1A
  • Dòng cắt định mức sét lan truyền (8/20µs) In 0,5kA(L-L), 2kA(L-G)
  • Dòng cắt xung sét trực tiếp (10/350 µs) Iimp 0,5kA
  • Điện dung C < 25 pF, IP20
  • Lắp đặt trên din-ray, nối tiếp với đường dây, kết nối in/out RJ45
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497B, IEEE 802-3ab

 

Thiết bị chống sét đường mạng 10Gb MJ8-CAT6S (UTP RJ45, 2KA)
MJ8-CAT6S
CITEL/ Pháp
  • Chống sét lan truyền cho đường Ethernet cáp UTP CAT6
  • Bảo vệ cho cả 4 đôi dây + shield
  • Đáp ứng tốc độ truyền dữ liệu 10 Gb/s
  • Điện áp định mức Un 5Vdc, tối đa Uc 8Vdc, mức bảo vệ Up 20V
  • Công nghệ GDT 3 cực, Clamping diode. 
  • Đáp ứng tần số lớn nhất > 250 MHz, suy hao < 1dB, dòng tải IL 1A
  • Dòng cắt định mức sét lan truyền (8/20µs) In 0,5kA(L-L), 2kA(L-G)
  • Dòng cắt xung sét trực tiếp (10/350 µs) Iimp 0,5kA
  • Điện dung C < 25 pF, IP20
  • Lắp đặt trên din-ray, nối tiếp với đường dây, kết nối in/out RJ45
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497B, IEEE 802-3an
Thiết bị chống sét Fipway, WorldFIP, FieldBus-h2 DLA-48DBC (48V, 5kA+20kA)
DLA-48DBC
CITEL/ Pháp
  • Chống sét đường tín hiệu Fipway, WorldFIP, FieldBus-h2 
  • Bảo vệ cho 1 đôi dây + shield kiểu CM/DM
  • Mod bảo vệ kiểu cắm rút dễ thay thế
  • Điện áp định mức Un 48V, tối đa Uc 83V, mức bảo vệ Up 75V
  • Công nghệ GDT 3 cực và 2 cực, Clamping diode
  • Đáp ứng tần số lớn nhất trên 20MHz
  • Suy hao thấp <1dB, dòng tải IL 300mA
  • Dòng cắt sét lan truyền (8/20µs) In 5kA, Imax 20kA
  • Dòng cắt sét trực tiếp (10/350µs) Iimp 5kA
  • Không có dòng điện cảm, trở kháng < 4,7 Ohm, IP20
  • Lắp đặt trên din-ray, nối tiếp với đường dây
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497A. Chứng nhận UL Listed
Thiết bị chống sét 2 đường tín hiệu 4-20mA DLA2-24D3 (24V, 5kA+20kA)
DLA2-24D3
CITEL/ Pháp
  • Bảo vệ cho 2 đôi dây + shield kiểu CM/DM
  • Điện áp định mức Un 24V, tối đa Uc 28V, mức bảo vệ Up 40V
  • Công nghệ GDT 3 cực và 2 cực, Clamping diode
  • Đáp ứng tần số lớn nhất > 3MHz, suy hao < 1dB, dòng tải IL 300mA
  • Dòng cắt sét (8/20µs) In 5kA, Imax 20kA; Iimp 5kA (10/350µs)
  • Không có dòng điện cảm, trở kháng < 4,7Ohm, IP20
  • Đế gắn din-ray, lắp nối tiếp, mod cắm rút dễ thay thế
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497B. Chứng nhận UL Listed
Thiết bị chống sét 4-20mA DLA-24D3 (24V, 5kA+20kA)
DLA-24D3
CITEL/ Pháp
  • Chống sét đường tín hiệu 4-20mA PLC
  • Bảo vệ cho 1 đôi dây + shield kiểu CM/DM
  • Mod bảo vệ kiểu cắm rút dễ thay thế
  • Điện áp định mức Un 24V, tối đa Uc 28V, mức bảo vệ Up 40V
  • Công nghệ GDT 3 cực và 2 cực, Clamping diode
  • Đáp ứng tần số lớn nhất trên 3MHz
  • Suy hao thấp dưới 1dB, dòng tải IL 300mA
  • Dòng cắt sét lan truyền (8/20µs) In 5kA, Imax 20kA
  • Dòng cắt sét trực tiếp (10/350µs) Iimp 5kA
  • Không có dòng điện cảm, trở kháng < 4,7 Ohm, IP20
  • Lắp đặt trên din-ray, nối tiếp với đường dây
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497B. Chứng nhận UL Listed
Thiết bị chống sét 2 đường tín hiệu RS232/RS485 DLA2-12D3 (4W, 12V, 5kA+20kA)
DLA2-12D3
CITEL/ Pháp
  • Bảo vệ cho 2 đôi dây + shield kiểu CM/DM
  • Điện áp định mức Un 12V, tối đa Uc 15V, mức bảo vệ Up 30V
  • Công nghệ GDT 3 cực và 2 cực, Clamping diode
  • Đáp ứng tần số lớn nhất > 3MHz, suy hao < 1dB, dòng tải IL 300mA
  • Dòng cắt sét (8/20µs) In 5kA, Imax 20kA; Iimp 5kA (10/350µs)
  • Không có dòng điện cảm, trở kháng < 4,7Ohm, IP20
  • Đế gắn din-ray, lắp nối tiếp, mod cắm rút dễ thay thế
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497B. Chứng nhận UL Listed
Thiết bị chống sét tín hiệu RS232/RS485 DLA-12D3 (2W, 12V, 5kA+20kA)
DLA-12D3
CITEL/ Pháp
  • Bảo vệ cho 1 đôi dây + shield kiểu CM/DM tín hiệu RS232/RS485
  • Điện áp định mức Un 12V, tối đa Uc 15V, mức bảo vệ Up 30V
  • Công nghệ GDT 3 cực và 2 cực, Clamping diode
  • Đáp ứng tần số lớn nhất > 3MHz, suy hao < 1dB, dòng tải IL 300mA
  • Dòng cắt sét (8/20µs) In 5kA, Imax 20kA; Iimp 5kA (10/350µs)
  • Không có dòng điện cảm, trở kháng < 4,7Ohm, IP20
  • Lắp đặt trên din-ray, nối tiếp với đường dây
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497A. Chứng nhận UL Listed
Thiết bị chống sét RS422 DLA-06D3 (2W, 6V, 5kA+20kA)
DLA-06D3
CITEL/ Pháp
  • Chống sét cho đường tín hiệu RS422/RS485 (6V)
  • Bảo vệ cho 1 đôi dây + shield kiểu CM/DM, Module khối
  • Điện áp định mức Un 6V, tối đa Uc 8V, mức bảo vệ Up 20V
  • Công nghệ GDT 3 cực và 2 cực, Clamping diode
  • Đáp ứng tần số lớn nhất > 3MHz, suy hao < 1dB, dòng tải IL 300mA
  • Dòng cắt sét lan truyền (8/20µs) In 5kA, Imax 20kA
  • Dòng cắt sét trực tiếp Iimp 5kA (10/350µs)
  • Trở kháng < 4,7Ohm
  • Cấp bảo vệ IP20, lắp trong nhà
  • Lắp đặt trên din-ray, nối tiếp với đường dây
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497A. Chứng nhận UL Listed
Thiết bị chống sét Camera 230V MSP-VM230 (230Vac, BNC, RS485)
MSP-VM230
CITEL/ Pháp
  • Bảo vệ 3 trong 1 cho camera: AC + Video + Điều khiển RS485
  • Chống sét nguồn điện AC Type 2+3, điện áp Un 230Vac, tối đa Uc 255Vac, mức bảo vệ Up 1,2kV, sóng kết hợp Uoc 10kV/5kA, dòng tải 5A, dòng cắt sét (8/20µs) In 5kA, Imax 10kA, đèn báo tình trạng hoạt động
  • Chống sét tín hiệu điều khiển: bảo vệ 1 đôi dây, điện áp định mức Un 5Vdc, tối đa Uc 8Vdc, mức bảo vệ Up 20V, tần số 16MHz, suy hao <1dB, dòng tải 0,3A, dòng cắt sét (8/20µs) In 2,5kA; Imax 5kA
  • Chống sét tín hiệu video: bảo vệ đường cáp đồng trục, điện áp tối đa Uc 6Vdc, mức bảo vệ Up 20V, tần số 100MHz, suy hao <1dB, dòng tải 0,3A, dòng cắt sét (8/20µs) In 5kA; Imax 10kA, kết nối in/out: BNC cái
  • Lắp đặt trên din-ray, đấu nối tiếp với đường dây
  • Đáp ứng IEC/EN 61643-11, 61643-21, UL1449
Thiết bị chống sét Camera 230V MSP-VM230-2P (1pha-10kA, BNC, 2xRS485)
MSP-VM230-2P
CITEL/ Pháp
  • Bảo vệ 3 trong 1 cho camera: AC + Video + Điều khiển
  • Chống sét nguồn điện AC Type 2+3, điện áp Un 230Vac, tối đa Uc 255Vac, mức bảo vệ Up 1,2kV, sóng kết hợp Uoc 10kV/5kA, dòng tải 5A, dòng cắt sét (8/20µs) In 5kA, Imax 10kA, đèn báo tình trạng hoạt động
  • Chống sét tín hiệu điều khiển: bảo vệ 2 đôi dây, điện áp định mức Un 5Vdc, tối đa Uc 8Vdc, mức bảo vệ Up 20V, tần số 16MHz, suy hao <1dB, dòng tải 0,3A, dòng cắt sét (8/20µs) In 2,5kA; Imax 5kA
  • Chống sét tín hiệu video: bảo vệ đường cáp đồng trục, điện áp tối đa Uc 6Vdc, mức bảo vệ Up 20V, tần số 100MHz, suy hao <1dB, dòng tải 0,3A, dòng cắt sét (8/20µs) In 5kA; Imax 10kA, kết nối in/out: BNC cái
  • Lắp đặt trên din-ray, đấu nối tiếp với đường dây
  • Đáp ứng IEC/EN 61643-11, 61643-21, UL1449
Thiết bị chống sét Camera 24V MSP-VM24 (Đồng trục, AC/DC, RS485)
MSP-VM24
CITEL/ Pháp
  • Bảo vệ 3 trong 1: nguồn 24V + điều khiển P/T/Z + tín hiệu Video Camera
  • Chống sét nguồn AC/DC: Type 2+3, điện áp Un 24 Vac/dc, tối đa Uc 30 Vac/dc, mức bảo vệ Up 0,22kV, sóng kết hợp Uoc 10kV/5kA, dòng tải 5A, dòng cắt sét (8/20µs) In 5kA, Imax 10kA, đèn báo tình trạng hoạt động
  • Chống sét tín hiệu điều khiển: bảo vệ 1 đôi dây, điện áp định mức Un 5Vdc, tối đa Uc 8Vdc, mức bảo vệ Up 20V, tần số 16MHz, suy hao <1dB, dòng tải 0,3A, dòng cắt sét (8/20µs) In 2,5kA; Imax 5kA
  • Chống sét tín hiệu video: bảo vệ đường cáp đồng trục, điện áp tối đa Uc 6Vdc, mức bảo vệ Up 20V, tần số 100MHz, suy hao <1dB, dòng tải 0,3A, dòng cắt sét (8/20µs) In 5kA; Imax 10kA, kết nối in/out: BNC đầu cái
  • Lắp đặt trên din-ray, đấu nối tiếp với đường dây
  • Đáp ứng IEC/EN 61643-11, 61643-21, UL1449
Thiết bị chống sét Camera IP MSP-VM230/R (UTP, 230Vac, 10kA)
MSP-VM230/R
CITEL/ Pháp
  • Chống sét cho đường nguồn: điện áp định mức Un 230Vac, tối đa Uc 255Vac, mức bảo vệ Up 1,2kV, sóng kết hợp Uoc 10kV/5kA, dòng tải 5A, dòng cắt sét (8/20µs) In 5kA, Imax 10kA, đèn báo tình trạng hoạt động
  • Chống sét cho đường Ethernet: bảo vệ 4 đôi dây, tốc độ 100Mbps, điện áp định mức Un 5Vdc, tối đa Uc 8Vdc, mức bảo vệ Up 20V, tần số >125MHz, suy hao <1dB, dòng tải 0,3A, dòng cắt sét (8/20µs) In 2,5kA; Imax 5kA, kết nối in/out: RJ45
  • Lắp đặt trên din-ray, đấu nối tiếp với đường dây
  • Đáp ứng IEC/EN 61643-11, 61643-21, UL1449
Thiết bị chống sét Camera IP MSP-VM12/R (Ethernet, 12Vdc, 10kA)
MSP-VM12/R
CITEL/ Pháp
  • Bảo vệ 2 trong 1 cho Camera IP: Nguồn & Ethernet
  • Chống sét nguồn: điện áp định mức Un 12Vac/dc, tối đa Uc 15Vac/dc, mức bảo vệ Up 0,22kV, sóng kết hợp Uoc 10kV/5kA, dòng tải 5A, dòng cắt sét (8/20µs) In 5kA, Imax 10kA, đèn báo tình trạng hoạt động
  • Chống sét Ethernet CAT5: bảo vệ 4 đôi dây, tốc độ 100Mbps, điện áp định mức Un 5Vdc, tối đa Uc 8Vdc, mức bảo vệ Up 20V, tần số >125MHz, suy hao <1dB, dòng tải 0,3A, dòng cắt sét (8/20µs) In 2,5kA; Imax 5kA, kết nối in/out: RJ45
  • Lắp đặt trên din-ray, đấu nối tiếp với đường dây
  • Đáp ứng IEC/EN 61643-11, 61643-21, UL1449
Thiết bị chống sét Camera IP 24V MSP-VM24/R (Ethernet, 10kA)
MSP-VM24/R
CITEL/ FRANCE
  • Bảo vệ 2 trong 1 cho Camera IP: Nguồn & Ethernet
  • Chống sét nguồn: điện áp định mức Un 24Vac/dc, tối đa Uc 30Vac/dc, mức bảo vệ Up 0,22kV, sóng kết hợp Uoc 10kV/5kA, dòng tải 5A, dòng cắt sét (8/20µs) In 5kA, Imax 10kA, đèn báo tình trạng hoạt động
  • Chống sét Ethernet CAT5: bảo vệ 4 đôi dây, tốc độ 100Mbps, điện áp định mức Un 5Vdc, tối đa Uc 8Vdc, mức bảo vệ Up 20V, tần số 125MHz, suy hao <1dB, dòng tải 0,3A, dòng cắt sét (8/20µs) In 2,5kA; Imax 5kA, kết nối in/out: RJ45
  • Lắp đặt trên din-ray, đấu nối tiếp với đường dây
  • Đáp ứng IEC/EN 61643-11, 61643-21, UL1449
CHỐNG SÉT CHO VIỄN THÔNG Xem thêm Thu gọn
Thiết bị chống sét tín hiệu Tivi CNP90TV-F/FF (đồng trục, 20kA)
CNP90TV-F/FF
CITEL/ Pháp
  • Bảo vệ cho tivi, anten và bộ khuếch đại tín hiệu
  • Công nghệ GDT 2 cực
  • Đáp ứng tần số DC-1GHz, suy hao < 0,6 dB
  • Dòng tải IL 0,5A, công suất 25W
  • Dòng cắt sét lan truyền (8/20µs) In 5kA, Imax 20kA
  • Dòng cắt sét trực tiếp (10/350µs) Iimp 2,5kA
  • Mức bảo vệ Up < 600V
  • Trở kháng 50/75 Ohm, VSWR <1,35:1
  • Lắp trong nhà, IP20
  • Nhiệt độ hoạt động -40 đến +85 oC
  • Kết nối kiểu F, đầu Cái - Cái
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497C, UL497E
Hộp chống sét 4 đường điện thoại B480-T (2.5kA + 20kA)
B480-T
CITEL/ Pháp
  • Bảo vệ cho 4 đôi dây kiểu CM/DM
  • Điện áp định mức Un 150V, tối đa Uc 170V, mức bảo vệ Up 220V
  • Công nghệ GDT 3 cực, Clamping diode
  • Đáp ứng tần số lớn nhất > 10MHz, suy hao < 1dB, dòng tải IL 300mA
  • Dòng cắt sét (8/20µs) In 5kA, Imax 20kA; Iimp 2,5kA (10/350µs)
  • Trở kháng < 4,7Ohm, IP20. Lắp nối tiếp với đường dây
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497A. Chứng nhận UL Listed
​​​​​​​Thiết bị chống sét đường TEL/ADSL DLA-170 (Dinrail, 2W, 20kA)
DLA-170
CITEL/ Pháp
  • Bảo vệ cho 1 đôi dây + shield kiểu CM/DM, Module cắm rút
  • Điện áp định mức Un 150V, tối đa Uc 170V, mức bảo vệ Up 220V
  • Công nghệ GDT 3 cực và 2 cực, Clamping diode
  • Đáp ứng tần số lớn nhất > 10MHz, suy hao < 1dB, dòng tải IL 300mA
  • Dòng cắt sét (8/20µs) In 5kA, Imax 20kA; Iimp 5kA (10/350µs)
  •  Không có dòng điện cảm, trở kháng < 4,7Ohm, IP20
  • Lắp đặt trên din-ray, nối tiếp với đường dây
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497B. Chứng nhận UL Listed
Phiến chống sét 10 đôi điện thoại LSA10GT-230 (10 pair, chuẩn krone, 10kA)
LSA10GT-230
CITEL/ FRANCE
  • Chống sét cho 10 đôi dây điện thoại và ADSL
  • Chuẩn kết nối LSA+ cắm trên giá đỡ MDF
  • Điện áp tối đa Uc 180V, điện áp dư Up < 600V
  • Công nghệ GDT 2 cực
  • Dòng cắt sét lan truyền (8/20µs) In 10kA
  • Thay thế tiện lợi, không ảnh hưởng tín hiệu
CHỐNG SÉT ĐÁNH TRỰC TIẾP Xem thêm Thu gọn
Kim chống sét DAT CONTROLER PLUS 60 (AT-1560, ESE, 107m)
DAT CONTROLER PLUS 60
AT/ SPAIN
  • Chống sét bằng công nghệ phát tia tiên đạo
  • Bán kính bảo vệ 107m ở độ cao tiêu chuẩn 6m, level IV
  • Chịu được dòng sét đã thực nghiệm: 20 xung 100kA, 20 x 200kA, 5 x 250kA
  • Chứng nhận hoạt động tốt trong điều kiện mưa với hiệu suất trên 95%
  • Chứng nhận đáp ứng môi trường chống cháy nổ chuẩn ATEX
  • Chất liệu thép không gỉ cao cấp AISI 316L
  • Cấp IP67, nhiệt độ -25 đến 88ºC
  • Chứng nhận ISO, NFC 17-102:2011, UNE 21186:2011, NP 4426:2013
Kim thu sét DAT CONTROLER REMOTE 60 (ESE, R107m, quản lý từ xa)
DAT CONTROLER REMOTE 60
AT/ SPAIN
  • Công nghệ phát xạ sớm chủ động thu sét
  • Chức năng tự động kiểm tra, truyền kết quả về trung tâm, phát tín hiệu cảnh báo nếu hư hỏng
  • Bán kính bảo vệ 107m ở độ cao tiêu chuẩn 6m, level IV
  • Khả năng chịu cường độ dòng sét đã thử nghiệm: 20 xung 100kA, 20 x 200kA, 5 x 250kA
  • Chứng nhận hoạt động tốt trong điều kiện mưa, độ cách điện trên 95%
  • Chứng nhận đáp ứng môi trường chống cháy nổ chuẩn ATEX
  • Nguồn quang điện tự cấp
  • Giao tiếp M2M (machine to machine) qua sóng di dộng (GSM)
  • Chất liệu thép không gỉ cao cấp AISI 316L
  • Cấp IP67, nhiệt độ -25 đến 88ºC
  • Chứng nhận ISO, NFC 17-102:2011, UNE 21186:2011, NP 4426:2013
Kim thu sét phát xạ sớm TerraStreamer TSP-60 (R 107m)
TSP-60
ALLTEC/ USA
  • Công nghệ phát xạ sớm với độ lợi thời gian 61µs
  • Khoảng cách phóng tiên đạo 61m
  • Bán kính bảo vệ mức tiêu chuẩn 107m (h=6m, level IV)
  • Đạt chứng nhận của phòng thí nghiệm độc lập với khả năng chịu dòng sét và độ lợi thời gian (ΔT)
  • Không cần nguồn cấp, đáp ứng mọi điều kiện thời tiết
  • Đáp ứng tiêu chuẩn NFC 17-102 và UNE 21186
  • Nhập khẩu trực tiếp từ USA, bảo hành 24 tháng
THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG SÉT Xem thêm Thu gọn
Bộ đếm sét AT-034G cho cột thu lôi và thiết bị chống sét
AT-034G
AT/ SPAIN
  • Đếm số lần sét đánh trực tiếp vào cột thu lôi hoặc thiết bị chống sét lan truyền
  • Lắp ngoài tường hoặc bên trong cột trụ đỡ
  • Hiển thị 6 chữ số cơ học
  • Không cần cấp nguồn hoạt động
  • Dòng nhận biết và kích hoạt thấp nhất 1kA (xung 8/20µs)
  • Khả năng chịu dòng  100kA (xung 10/350kA)
  • Chất liệu Polycarbonate đáp ứng môi trường khắc nghiệt
  • Cấp bảo vệ chống thâm nhập IP65
  • Nhiệt độ đáp ứng từ -25 đến 70ºC
  • Kích thước 156x66x61mm, khối lượng 1kg
  • Đáp ứng: UNE 21186, NF C 17-102, IEC 62305
VẬT TƯ TIẾP ĐẤT - TIẾP ĐỊA Xem thêm Thu gọn
Bột giảm điện trở đất ApliFill AT-032L
AT-032L
AT/ SPAIN
  • Vật liệu tăng cường cho hệ thống tiếp đất
  • Làm giảm điện trở đất, tăng dẫn suất và diện tích tiếp xúc
  • Dùng cho dây liên kết và cọc tiếp đất
  • Dạng hợp chất bột hút nước và trương nở
  • Hệ số hút nước 70-100%
  • Hệ số trương nở 30cc/2g
  • Thích hợp với mọi loại đất (khô, sỏi đá, ẩm ướt ...)
  • Không ăn mòn, không rửa trôi, thân thiện với môi trường
  • Đóng gói bao 25 kg, KT 52 x 34 x 15 cm
  • Tuân thủ tiêu chuẩn: IEC 62305, IEC 62561, UNE 21186, NF C 17-102
Cọc tiếp đất hóa học Aplirod AT-111H (thẳng đứng, D54, L2500, kẹp)
AT-111H
AT/ SPAIN
  • Điện cực tiếp đất chủ động dạng thẳng đứng
  • Chất liệu ống bằng đồng, kích thước D54 x 2,5m
  • Chứa hợp chất điện phân bên trong ống điện cực
  • Hợp chất tăng cường bên ngoài ống bằng Aplifill
  • Dễ dàng bổ sung hợp chất ion cho điện cực sau thời gian sử dụng
  • Phụ kiện kèm theo kẹp dây AT-020F + 1 bao Aplifill AT-032L
  • Đáp ứng IEC 62305, IEC 62561, UNE 21186, NFC 17-102
Thiết bị đẳng thế AT-050K cho hệ thống tiếp đất
AT-050K
AT/ SPAIN
  • Liên kết đẳng thế giữa các hệ thống tiếp đất chống sét và tiếp đất an toàn
  • Sử dụng chôn ngầm trong đất hoặc lắp nổi
  • Khả năng chịu dòng sét xung 10/350μs  >100kA
  • Khả năng chịu dòng định mức xung (8/20μs) 50kA
  • Cấp độ bảo vệ (1,2/50μs) Up(In)  < 4 kV
  • Bộ kẹp bằng thép không rỉ AISI 304: kẹp dây Ø8-10mm hoặc thanh kim loại 30×2mm.
  • Khả năng chống thấm cao
  • Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC 62305, IEC 62561, UNE 21186, NF C 17-102
Thuốc hàn dạng viên nén Apliweld-T
AT-020N
AT/ SPAIN
  • Thuốc hàn hóa nhiệt dạng viên nén
  • Trọng lượng 45gr/viên, Ø43 mm
  • Hộp 20 viên 45gr, khối lượng tổng 900gr/hộp
  • Nhỏ gọn, an toàn, dễ bảo quản và vận chuyển, tiết kiệm chi phí
  • Sử dụng linh hoạt, có thể chia nhỏ viên thuốc hàn
  • Cải thiện thời gian quá trình hàn
  • Sử dụng với thuốc mồi bình thường AT-010N
  • Chứng nhận: UL467, chống cháy nổ
  • Đáp ứng: NTP 1028, ITC-BT-26
Báo Giá Sản Phẩm
closet

GIỎ HÀNG

Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào