Chống sét cho DEEP C BLUE Hải Phòng

  • Nhóm Công trình
    Nhà máy Công nghiệp
  • Vị trí
    KCN Đình Vũ, Hải phòng
  • CHỦ ĐẦU TƯ
    DEEP C BLUE HAI PHONG LIMITED COMPANY
  • THỜI GIAN THỰC HIỆN
    2019
  • DÒNG SẢN PHẨM SỬ DỤNG
    Kim ESE, Kim phân tán, Thiết bị chống xung điện áp lan truyền
  • TRẠNG THÁI DỰ ÁN
    Đã hoàn thành

Thông tin chi tiết Công Trình

Hệ thống Chống sét cho DEEP C BLUE Hải Phòng

 

Địa chỉ: Lô đất KT02, KCN Đình Vũ, thuộc KKT Đình Vũ - Cát Hải, P. Đông Hải 2, Q. Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam

Hệ thống chống sét được ThyAn triển khai lắp đặt từ năm 2019, đã hoàn thành và đưa vào hoạt động ổn định từ đó đến nay.

Các hạng mục đã thực hiện gồm:

  1. Hệ thống bảo vệ bên ngoài công trình bằng kim chống sét chủ động có bán kính bảo vệ lớn.
  2. Hệ thống hạn chế đánh trực tiếp bằng kim tán sét, bảo vệ cho các cột camera an ninh, các tủ điều khiển ở ngoài trời.
  3. Hệ thống chống sét lan truyền bằng các thiết bị chống sét cho mạng điện toàn khu vực và các tủ nhánh.
  4. Bảo vệ cho hệ thống Camera và an ninh.
  5. Bảo vệ đường tín hiệu các cảm biến và điều khiển cho hệ thống xử lý nước thải
  6. Bảo vệ đường mạng máy tính nội bộ
  7. Bổ sung hệ thống tiếp đất.

 

Một số hình ảnh lắp đặt ở công trình DEEP C Hải Phòng

 

Các cột thu lôi chống sét trực tiếp bằng kim thu sét chủ độngCác cột chống sét bằng kim phân tán điện tích TerraStat

các cột thu lôi bảo vệ bên ngoài

 

Hệ thống chống sét lan truyền cho trung tâm xử lý nước thải của DEEP-C

bảo vệ cho các thiết bị vận hành trung tâm xử lý nước của DEEP C

 

Thi công lắp đặt hệ thống chống sét trực tiếp và lan truyền, tiếp đất cho DEEP-C

Thi công lắp đặt HTCS trực tiếp và lan truyền, tiếp đất cho DEEP-C

Vị trí Công Trình

Sản Phẩm Sử Dụng

Model: TS400-SS-24
  • Kim phân tán dạng thẳng đứng
  • Công nghệ phân tán điện tích, triệt tiêu sự hình thành đường dẫn điện
  • Thời gian trì hoãn hình thành tia tiên đạo (NFC 17012) >90µs
  • Số điểm bức xạ phóng điện 10.000 mũi, dòng bức xạ 20mA
  • Kết cấu: 1 chổi phân tán (D95, L114mm), thân kim (D16, L610mm)
  • Chất liệu thép không rỉ 100%, khối lượng 2kg
  • Năng lượng hoạt động: Điện trường trong không khí
  • Khả năng chống ăn mòn : Không bị ăn mòn, chịu nhiệt & ẩm ướt
  • Môi trường hoạt động: Trong mọi điều kiện môi trường
  • Chứng nhận UL listed của Mỹ
Model: AT-1560
  • Bảo vệ bằng công nghệ phát tia tiên đạo
  • Bán kính bảo vệ 107m ở độ cao tiêu chuẩn 6m, level IV
  • Chịu được dòng xung đã thực nghiệm: 20 xung 100kA, 20 x 200kA, 5 x 250kA
  • Đã được kiểm tra và chứng nhận về chất lượng bởi các tổ chức uy tín
  • Chứng nhận hoạt động tốt trong điều kiện mưa với hiệu suất trên 95%
  • Chứng nhận chịu được 20 lần dòng xung 100kA (10/350μs)
  • Chứng nhận về thời gian phát xạ sớm trên 60μs
  • Chứng nhận đáp ứng môi trường kháng cháy chuẩn ATEX
  • Chất liệu thép không gỉ cao cấp AISI 316L
  • Cấp IP67, nhiệt độ -25 đến 88ºC
  • Chứng nhận ISO, NFC 17-102:2011, UNE 21186:2011, NP 4426:2013
Model: DS254VG-300/G
  • Bảo vệ cho hệ thống điện AC Type 1+2+3
  • Mạng điện TNS, 3 pha 4P (3L+N)
  • Điện áp Un 230/400V, Uc 255V, TOV 440V
  • Công nghệ VG hiệu suất cao + GSG, cầu chì nhiệt ngắt mạch
  • Dòng cắt xung trực tiếp (10/350µs): Iimp 25kA/P, 100kA/total
  • Dòng cắt xung lan truyền (8/20µs): In 30kA, Imax 70kA/P
  • Không dòng rò, không dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 50kA
  • Chịu sóng kết hợp (1.2/50µs - 8/20µs) 20kV
  • Năng lượng riêng (10/350µs) W/R 156kJ/ohm
  • Kiểu bảo vệ đồng hướng L-N và N-G
  • Cấp bảo vệ Up 1,5kV (L-G, N-G), Up(In) 1.1kV
  • Chỉ báo tình trạng hoạt động: 3 mức chỉ thị màu và tiếp điểm kết nối
  • Lắp trên din-ray, nối tiếp (100A) hoặc song song mạng điện
  • Cấu hình module 3x DS250VG-300 + DS100EG-600
  • Đáp ứng IEC61643-11, EN61643-11, UL1449, EAC, CSA
Model: DS254E-400
  • Bộ triệt xung điện áp 3 pha 4P (3L+N) Type 1+2 mạng điện IT
  • Điện áp Un 230/400V, Uc 440V, TOV 770V
  • Công nghệ Varistor, cầu chì nhiệt ngắt mạch
  • Dòng cắt xung trực tiếp (10/350µs) Iimp 25kA/P, 100kA/total
  • Dòng cắt xung lan truyền (8/20µs) Imax 140kA/P
  • Dòng rò <8mA, tải 100A, không dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 50kA
  • Năng lượng riêng W/R 156kJ/ohm
  • Kiểu bảo vệ đồng hướng L-G và N-G
  • Cấp bảo vệ Up 2,5kV (L-G, N-G)
  • Chỉ báo tình trạng hoạt động 3 mức, tiếp điểm kết nối từ xa
  • Lắp trên din-ray, nối song song mạng điện
  • Cấu hình 4 module rời DS250E-400
  • Đáp ứng IEC61643-11, EN61643-11, UL1449
Model: DS74R-400
  • Bộ triệt xung điện 3 pha 4P (3L+N) Type 2 mạng điện IT
  • Điện áp Un Un 230/400V, Uc 440V, TOV 770V
  • Công nghệ Varistor, cầu chì nhiệt ngắt mạch
  • Dòng cắt xung Imax (8/20µs) 70kA/cực, 280kA/total
  • Dòng rò <4mA, không dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 25kA
  • Hướng bảo vệ L-G & N-G
  • Cấp bảo vệ Up 1,8kV(L-G, N-G)
  • Chỉ báo tình trạng hoạt động của thiết bị
  • Lắp đặt trên din-ray nối tiếp hoặc song song mạng điện
  • Cấu hình: đế và 4 module DS70R-400
  • Đáp ứng IEC61643-11, EN61643-11, UL1449, EAC, CSA
Model: M50F-230S-A
  • Mạng điện 1 pha Un 230V (L+N), Uc 270V
  • Công nghệ MOV & GSG + lọc nhiễu EMI/RFI
  • Dòng cắt xung: Iimp (10/350µs) 8kA/total, Imax (8/20µs) 50kA (L-G), 100kA (N-G), 100kA/total
  • Không có dòng rò & dòng phóng theo, dòng làm việc 25mA/dây, chịu ngắn mạch 200kA
  • Hướng bảo vệ L-G, L-N, N-G
  • Cấp điện áp bảo vệ 1,5kV(L-G), 1,2kV(L-N, N-G)
  • Âm thanh & đèn báo tình trạng hoạt động
  • Tủ NEMA 6, IP66. Nối song song mạng điện
  • Đáp ứng IEC61643-11, UL1449a
Model: DS220-12DC
  • Chống xung đột biến DC/PV 2P (+ và -) Type 2
  • Điện áp: Un 12Vdc, Uc 24Vdc/20Vac, Ucpv 24V
  • Công nghệ Varistor năng lượng cao và cầu chì nhiệt ngắt mạch
  • Dòng cắt xung (8/20µs) In 10kA/p, Imax 20kA/p, dòng tải 20A
  • Dòng rò <0,1mA, không dòng phóng theo, chịu ngắn mạch 1kA
  • Hướng bảo vệ CM, cấp bảo vệ Up 250V
  • Chỉ báo tình trạng hoạt động của thiết bị
  • Cấu hình: đế + mod DSM220-12DC
  • Lắp đặt trên din-ray, đấu song song hoặc nối tiếp mạng điện
  • Đáp ứng IEC-EN 61643-11, UL1449
Model: MJ8-POE-C6A
  • Chống quá áp đột biến cả 4 đôi dây + shield, tốc độ truyền dữ liệu 10Gbps
  • Điện áp định mức Un 48Vdc, tối đa Uc 60Vdc, mức bảo vệ Up 70V
  • Công nghệ GDT, Clamping diode
  • Đáp ứng tần số lớn nhất >500 MHz, suy hao < 1dB, dòng tải IL 2A
  • Dòng cắt xung (8/20µs) In 0,5kA(L-L), 2kA(L-G), Iimp 0,5kA (10/350 µs)
  • IP20. Lắp đặt trên din-ray, nối tiếp với đường dây, kết nối in/out RJ45
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497 B, IEEE 802-3af/3at/3bt. Chứng nhận UL Listed
Model: PL24-CAT6
  • Bảo vệ mạng lan 24 port tốc độ 10Gb trên Rack 19'
  • Điện áp định mức Un 5Vdc, tối đa Uc 8Vdc, mức bảo vệ Up 20V
  • Công nghệ GDT 3 cực, Clamping diode
  • Đáp ứng tần số lớn nhất > 250 MHz, suy hao < 1dB, dòng tải IL 1A
  • Dòng cắt xung In 0,5kA(L-L), 2kA(L-G) xung 8/20µs; Iimp 0,5kA (10/350µs)
  • Điện dung C < 25 pF, IP20
  • Lắp đặt trên Rack 19", nối tiếp với đường dây, kết nối in/out RJ45
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497B, IEEE 802-3an
Model: DLA-12D3
  • Triệt xung quá áp đường tín hiệu RS232/RS485
  • Bảo vệ cho 1 đôi dây + shield
  • Cấu tạo dạng dinrail mod cắm rút thay thế được
  • Điện áp định mức Un 12V, tối đa Uc 15V, mức bảo vệ Up 30V
  • Công nghệ GDT 3 cực và 2 cực, Clamping diode
  • Đáp ứng tần số lớn nhất > 3MHz, suy hao < 1dB
  • Dòng xả định mức 5kA, tối đa Imax 20kA (8/20µs)
  • Dòng xả xung 10/350µs Iimp 5kA
  • Đáp ứng tải tín hiệu 300mA
  • Thời gian đáp ứng nhỏ hơn 1ns
  • Tốc độ truyền dữ liệu trên 1Mbs
  • Không có dòng điện cảm, trở kháng < 4,7Ohm, IP20
  • Đáp ứng IEC 61643-21, EN 61643-21, UL497A.
  • Chứng nhận UL Listed
Model: LSC-A
  • Đếm số lần sét đánh vào hệ thống chống sét trực tiếp hoặc lan truyền
  • Đếm dòng xung từ 0,5kA đến 100kA
  • Màn hình LCD hiển thị số điện tử
  • Khả năng đếm 999.999 lần
  • Chất liệu Thermoplastic UL94-V0, IP67
  • Kích thước 66x55x47mm, khối lượng 0,14kg
  • Lắp đặt trên dây (Ø10 đến 16) hoặc thanh dẹt (30x2)
  • Sử dụng ngoài trời hoặc trong nhà
  • Đáp ứng: EN 62561-6
Model: AT-010L
  • Hợp chất giảm điện trở suất, tăng cường độ dẫn điện của đất
  • Phù hợp cho đất khô nhiều đá sỏi
  • Dạng hợp chất pha với nước gồm 2 túi (màu trắng 1,7kg và màu vàng 2,2kg)
  • Không gây& ăn mòn kim loại, không rửa trôi, thân thiện với môi trường
  • Đóng gói thùng 5 lít,& trọng lượng 4.5kg
  • Tuân thủ tiêu chuẩn: IEC 62305, IEC 62561, UNE 21186, NF C 17-102
Model: AT-050K
  • Liên kết đẳng thế giữa các hệ thống tiếp đất triệt xung điện áp và tiếp đất an toàn
  • Sử dụng chôn ngầm trong đất hoặc lắp nổi
  • Khả năng chịu dòng xung 10/350μs >100kA
  • Khả năng chịu dòng định mức xung (8/20μs) 50kA
  • Cấp độ bảo vệ (1,2/50μs) Up(In) < 4 kV
  • Bộ kẹp AT-020F bằng đồng thau: kẹp dây Ø8-10mm hoặc thanh kim loại 30×2mm.
  • Khả năng chống thấm cao
  • Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC 62305, IEC 62561, UNE 21186, NF C 17-102
Model: AT-020N
  • Thuốc hàn hóa nhiệt dạng viên nén
  • Trọng lượng 45gr/viên, Ø43 mm
  • Hộp 20 viên 45gr, khối lượng tổng 900gr/hộp
  • Nhỏ gọn, an toàn, dễ bảo quản và vận chuyển, tiết kiệm chi phí
  • Sử dụng linh hoạt, có thể chia nhỏ viên thuốc hàn
  • Cải thiện thời gian quá trình hàn
  • Sử dụng với thuốc mồi bình thường AT-010N
  • Chứng nhận: UL467, chống cháy nổ
  • Đáp ứng: NTP 1028, ITC-BT-26
Model: AT-111H
  • Điện cực tiếp đất chủ động dạng thẳng đứng
  • Chất liệu ống bằng đồng, kích thước D54 x 2,5m
  • Chứa hợp chất điện phân bên trong ống điện cực
  • Hợp chất tăng cường bên ngoài ống bằng Aplifill
  • Dễ dàng bổ sung hợp chất ion cho điện cực sau thời gian sử dụng
  • Phụ kiện kèm theo kẹp dây AT-020F + 1 bao Aplifill AT-032L
  • Đáp ứng IEC 62305, IEC 62561, UNE 21186, NFC 17-102
Model: TS100-SS-58-24
  • Kim phân tán sét 1 chổi thẳng đứng
  • Công nghệ phân tán, triệt tiêu sự hình thành đường dẫn điện
  • Thời gian trì hoãn hình thành tia tiên đạo (NFC 17012) >90µs
  • Số điểm bức xạ 3.000, dòng bức xạ 20mA
  • Kết cấu 1 chổi phân tán (D95, L114mm), thân kim (D16, L610mm)
  • Chất liệu thép không rỉ 100%, khối lượng 1,1kg
  • Năng lượng hoạt động bằng điện trường trong không khí
  • Không bị ăn mòn, chịu nhiệt & ẩm ướt
  • Hoạt động trong mọi điều kiện môi trường
  • Chứng nhận UL listed của Mỹ

Các công trình Nhà máy Công nghiệp khác

Chống sét lan truyền cho Nhà máy nước Tân Hiệp