Tiếng Việt|English
Hotline: 090 285 8897 - 0918001019 /ky thuat
ThyAn-Nhà cung cấp sản phẩm Chống sét & Đo kiểm

Tổng hợp máy đo điện trở tiếp đất & điện trở suất

So sánh tính năng dòng máy đo C.A 64xx


Dưới đây là bảng tổng hợp và so sánh về tính năng kỹ thuật cũng như ứng dụng của một số model thông dụng, giúp người sử dụng chọn model phù hợp với yêu cầu thực tiễn của mình. Tính năng kỹ thuật cao hơn sẽ có giá thành càng lớn hơn.

  • Với các đơn vị thi công lắp đặt chỉ cần chọn các model thấp (CA 6462 trở xuống) để có chi phí đầu tư phù hợp mà vẫn đảm bảo phục vụ đầy đủ cho công tác của mình.
  • Với các chuyên viên kỹ thuật thực hiện công tác kiểm tra bảo trì luôn di chuyển có thể dùng kẹp đo điện trở đất.
  • Với các đơn vị là cơ quan chức năng chuyên ngành về quản lý nhà nước, kiểm tra giám sát, kiểm định, các đơn vị tư vấn thiết kế và các đơn vị chuyên nghiệp khác thì nên chọn các model cao cấp như CA 6470N, CA 6471 trở lên .v.v.
  • Đặc biệt đối với các đơn vị chuyên ngành trong lãnh vực điện cao thế thì nên sử dụng CA 6472 kết hợp với CA 6474, vì chúng có thêm những tính năng đặc biệt để đó điện trở tiếp đất của các cột cao thế đang vận hành mà không cần tháo rời cách ly dây tiếp địa.

Do vậy, để trang bị một thiết bị đo đạt yêu cầu công tác với chi phí phù hợp thì người sử dụng cần phải tham khảo kỹ các tính năng của chúng.

So sánh thông số kỹ thuật


Máy đo
điện trở đất


 CA 6460_Máy đo tiếp đất và điện trở suất  CA 6462_Máy đo tiếp đất & điện trở suất Máy đo tiếp đất & điện trở suất CA 6470N  Máy đo tiếp đất & điện trở suất CA.6471
Model C.A 6460
 C.A 6462  C.A 6470N  C.A 6471
Mã hiệu  P01126 501  P01126 502  P01126 506  P01126 505
PP Đo
3 cực (3P)
 Dải đo
  0.01 Ω - 2,000 Ω   0.01 Ω - 99.99 kΩ
 Độ phân giải
  10 mΩ /100 mΩ / 1 Ω   0.001 Ω - 100 Ω
 Tần số đo
  128 Hz   41 - 513 Hz
 Đo kết hợp
 không   Có
PP Đo
4 cực (4P)
 Dải đo   0.01 Ω - 2,000 Ω 0.001 Ω - 99.99 kΩ 
 Độ phân giải   10 mΩ /100 mΩ / 1 Ω 0.001 Ω - 100 Ω 
 Lựa chọn 4P
  -  -  Có

PP Đo
với
2 kẹp đo
 Dải đo

Không     
 -  0.01 Ω - 500 Ω
 Độ phân giải  -  0.01 - 1 Ω
 Tần số  - Tự động: 1367Hz;
Chỉnh tay: 128Hz,
1367Hz, 1611Hz,
1758 Hz

Đo
điện
trở suất
của đất
 PP đo
  Wenner / Schlumberger Wenner & Schlumberger 
tự động tính toán
 Dải đo
  0.01 - 99.99 kΩ  0.01 Ω - 99.99 kΩ  
 Tần số đo
  128 Hz     41 - 128 Hz
Đo điện
trở một
chiều DC
 Kiểu đo

Không
   2 hoặc 4 dây
 Dải đo
 0.12 Ω -
99.99 kΩ
0.001 Ω -
99.99 kΩ
 Dòng đo
> 200 mA DC
 Chức năng lưu trữ Không 512 kết quả đo 
 Kết nối truyền dữ liệu Không Cáp / USB
 Kích thước/T. lượng 273x247x127mm / 2.8 kg /3.3kg 272x250x128 mm / 3kg /3.2kg
 Mức an toàn 50 V CAT III,
IEC 61010 & IEC 61557
 50 V CAT IV,
IEC 61010 & IEC 61557

 

So sánh về chức năng

So sánh các chức năng của máy đo điện trở đất, cách chọn lựa

Xem thêm:
>>> Máy đo điện trở đất 
>>> Các phương pháp đo của máy đo tiếp đất
>>> Tại sao đo điện trở cột điện cao thế với CA6472+74 ?

Tin mới hơn
Sản phẩm đã chọn
Chống sét
Thiết bị đo

Máy dò điện âm tường