Tiếng Việt|English
Hotline: 090 285 8897 - 0918001019 /ky thuat
ThyAn_Nhà cung cấp thiết bị Đo kiểm tra & An toàn điện
CA6472 Máy đo điện trở đất đa năng

CA6472 Máy đo điện trở đất đa năng

Model: CA 6472

Xuất xứ: Chauvin-Arnoux / France

Tải về catalog: (Tiếng Việt) (English)

Chọn sản phẩm vào giỏ hàng:

CA 6472 - Máy đo điện trở đất và điện trở suất cao cấp nhất

6 trong 1

  • Đo điện trở tiếp đất,
  • Đo điện trở suất của đất,
  • Đo ghép hợp tiếp đất,
  • Đo thông mạch hệ thống tiếp đất,
  • Đo tiếp đất lựa chọn
  • Đo tiếp đất cột điện cao thế với CA 6474

Máy đo tiếp đất và điện trở suất đa năng CA 6472 có thể sử dụng đo toàn diện, nhanh chóng tất cả các hệ thống tiếp đất nhờ hội tụ tất cả các chức năng đo tiếp đất chỉ trong một thiết bị. Khi sử dụng cùng với bộ phối hợp CA 6474, nó sẵn sàng đo tiếp đất cột điện cao thế, khiến nó trở thành một thiết bị thiết yếu để chẩn đoán và bảo trì các hệ thống tiếp đất của tất cả các loại cột điện cao thế.

Khác với các máy đo tiếp đất truyền thống, CA 6472 cung cấp khả năng phân tích hoạt động theo tần số của các hệ thống tiếp đất nhờ dải tần số đo có phạm vi đặc biệt rộng (từ 41 đến 5,078 Hz). CA6472 sử dụng tín hiệu đo tần số cao làm cho máy đo có khả năng đánh giá một hệ thống tiếp đất trong trường hợp sét có thể xảy ra.

Máy đo điện trở đất đa năng CA 6472 đảm bảo độ tin cậy:

  • Nhờ sử dụng các phương pháp cọc truyền thống
  • Máy tự cho biết mọi lỗi ảnh hưởng đến phép đo khi bắt đầu mỗi phép đo (nối kém hoặc có tín hiệu nhiễu)
  • Dãy đo rộng: 0,001 Ω đến 100 kΩ
  • Phân tích xử lý tần số đo các hệ thống tiếp đất (từ 41 Hz đến 5 kHz)

C.A 6472 cao cấp, có khả năng tính toán chuyên ngành:

Với phép đo ghép hợp tiếp đất, cần thực hiện 3 phép đo và tự động tính toán hệ số ghép hợp. Khi đo điện trở suất của đất, các khoảng cách đo được lập trình cho phép tự động tính điện trở suất theo các phương pháp Wenner hoặc Schlumberger.

Các đặc tính khác của CA 6472

  • Vỏ chống thấm IP 53
  • An toàn điện theo các tiêu chuẩn: CAT IV 50 V theo chuẩn IEC 61326-1/IEC 61010/IEC 61557-1-4-5
  • Kích thước: 272x250x128 mm
  • Khối lượng 3,2 kg

CA 6472 có ứng dụng đặc biệt hữu ích mà các sản phẩm khác không có, khi nó kết hợp với CA 6474 để trở thành một bộ phối hợp hoàn hảo cho việc đo điện trở tiếp đất cho đường dây cột điện cao thế đang hoạt động.

 

>>> Xem thêm :

Thông số kỹ thuật của CA 6472

Tên sản phẩm CA 6472
Mã hiệu P01126504
Nhà sản xuất - Xuất xứ Chauvin Arnoux - Pháp
Đo điện trở tiếp đất với 2 kẹp đo
Dải đo 0.01 Ω đến 500 Ω
Độ phân giải 0.01 Ω đến 1 Ω
Tần số đo Tự động: 1367 Hz ; Chỉnh tay: 128 Hz - 1367 Hz - 1611 Hz - 1758 Hz
Đo điện trở tiếp đất, phương pháp đo 3 cực
Dải đo 0.01 Ω đến 99.99 kΩ
Độ phân giải 0.01 Ω đến 100 Ω
Điện áp đo 16 V hoặc 32 Vrms, người dùng có thể chọn
Tần số đo 41 Hz đến 5078 Hz, tự động hoặc chỉnh tay
Dòng đo lên đến 250 mA
Độ chính xác ±2 % giá trị + 1 số tại 128 Hz
Đo ghép hợp
Đo điện trở tiếp đất, phương pháp đo 4 cực / 4 cực + đo với kẹp đo
Dải đo 0.001 Ω đến 99.99 kΩ
Độ phân giải 0.001 Ω đến 10 Ω
Điện áp đo 16 V hoặc 32 V, người dùng có thể chọn
Tần số đo 41 Hz đến 5078 Hz, tự động hoặc chỉnh tay
Dòng đo lên đến 250 mA
Độ chính xác ±2 % giá trị ±1 số
Đo điện trở suất đất
Phương pháp đo Wenner hoặc Schlumberger, tự động tính kết quả và hiển thị theo Ωm
Dải đo (tự động) 0.01 đến 99.99 kΩ; ρ max. 999 kΩm
Độ phân giải 0.01 Ω đến 100 Ω
Điện áp đo 16 V hoặc 32 V, người dùng có thể chọn
Tần số đo 41 Hz đến 512 Hz, có thể chọn
Đo điện thế đất
 
Dải đo (tự động) 0.00 đến 65.0 V
Độ phân giải 0.01 mV đến 10 mV
Tần số đo 41 Hz to 5078 Hz
Độ chính xác ±5 % giá trị + 1 số tại 128 Hz
Đo điện áp ngoài
Dải đo (tự động) 0.1 đến 65.0 VAC/DC – 15 đến 450 Hz
Độ chính xác ±2 % giá trị + 1 số
Đo điện trở / Thông mạch
Phương pháp đo 2 hoặc 4 dây, người dùng có thể chọn
Dải đo (tự động) 2 dây: 0.01 Ω đến 99.9 kΩ – 4 dây: 0.001 Ω đến 99.99 kΩ
Độ chính xác ±2 % giá trị + 2 số
Điện áp đo 16 VDC (phân cực +, - hoặc tự động)
Dòng đo > 200 mA max. với R < 20 Ω
Đo điện trở tiếp đất với C.A 6474
Dải đo 0.001 Ω đến 99.99 kΩ
Độ phân giải 0.001 Ω đến 10 Ω
Điện áp đo 16 V hoặc 32 Vrms
Tần số đo 41 Hz đến 5078 Hz, tự động hoặc chỉnh tay
Dòng đo lên đến 250 mA
Độ chính xác ±5 % giá trị +1 số
Lưu dữ liệu
Dung lượng bộ nhớ 512 kết quả đo
Giao tiếp máy tính Cáp Quang - USB
Thông số khác
Nguồn hoạt động pin sạc NiMH
Bộ sạc pin cấp nguồn 18 VDC / 1.9 A hoặc nguồn 12 VDC trên xe ô tô
An toàn điện 50 V CAT IV, IEC 61010 & IEC 61557
Cấp bảo vệ IP53
Kích thước / Khối lượng 272 x 250 x 128 mm / 3.2 kg

 

Máy đo tiếp đất và điện trở suất
Tìm sản phẩm
Sản phẩm đã chọn
Chống sét
Thiết bị đo
Khuyến mãi thiết bị đo 2017