Tiếng Việt|English
Hotline: 089 8899 578 - 0918001019 /ky thuat
Chống sét ThyAn
Khuôn hàn hóa nhiệt APLIWELD

Khuôn hàn hóa nhiệt APLIWELD

Model:

Xuất xứ: AT3W / Spain

Tải về Catalog: (English)

Chọn sản phẩm vào giỏ hàng:

Bộ khuôn hàn hóa nhiệt chất lượng cao cho mọi liên kết

Khuôn hàn hóa nhiệt Apliweld là dụng cụ đặc biệt không thể thiếu trong phương pháp hàn hóa nhiệt liên kết đồng nhất giữa các đối tượng kim loại với nhau. Đây là bộ phận khuôn mẫu, định hình các kiểu kết nối giữa vài đối tượng với nhau, là nơi xảy ra quá trình phản ứng hóa học nhiệt nhôm để làm nóng chảy kim loại trong thuốc hàn Apliweld, tạo ra sự liên kết phân tử cực kỳ chắc chắn giữa các đối tượng với nhau.

Khuôn hàn hóa nhiệt Apliweld được cấu tạo từ vật liệu chủ yếu là Graphite nén chặt thành các bộ phận khác nhau, chúng sẽ được kết hợp thành bộ khuôn. Ở bên trong bộ khuôn là các hình dạng mẫu của mối hàn. Khuôn hàn hóa nhiệt Apliweld có thể chịu được nhiệt độ cao đến vài ngàn độ C, có thể sử dụng đến 100 lần hàn.

Khuôn hàn hóa nhiệt Apliweld có các dạng tiêu chuẩn, đa năng và loại đặc biệt.

  • Với loại khuôn tiêu chuẩn thì mỗi khuôn chỉ sử dụng cho mỗi kiểu hàn nhất định (về kích thước và hình dạng đối tượng hàn, kiểu liên kết).
  • Với loại khuôn hàn đa năng thì sẽ thực hiện nhiều kiểu hàn và kích thước khác nhau.
  • Khuôn hàn đặc biệt dành cho các đối tượng như đường ray tàu hỏa hoặc cấu trúc đặc biệt khác.

 Khuôn hàn hóa nhiệt Apliweld dạng thẳng đứng Khuôn hàn hóa nhiệt dạng nằm ngang

Bộ kẹp khuôn hàn hóa nhiệt

Các khuôn hàn cũng được sử dụng bộ kẹp khuôn hàn phù hợp, đây là dụng cụ để nắm giữ, thao tác và di chuyển các thành phần của khuôn hàn (đóng vào, tháo ra). Kẹp khuôn hàn AT-049N cho loại thông dụng; AT-050N, AT-051N cho các loại khuôn lớn; MN-053N cho khuôn đa năng.

   Bộ kẹp khuôn hàn hóa nhiệt đa năng
Sau đây là một số mẫu khuôn hàn Apliweld loại thông dụng, người dùng cần nắm rõ các đặc điểm về ứng dụng, kích thước, hình dáng và kiểu liên kết của các đối tượng hàn để chọn mẫu khuôn phù hợp.

Khuôn hàn hóa nhiệt cho CÁP - CÁP 

Mối hàn liên kết giữa các dây cáp đồng xoắn nhiều sợi với nhau, kích thước dây tính theo tiết diện (mm2), số lượng thuốc hàn dạng viên nén Apliweld AT-020N (45gr/viên) được tính phù hợp cho mỗi mối hàn.

    

Khuôn hàn hóa nhiệt
Kiểu liên kết DÂY 1

DÂY 2

Số viên thuốc hàn 
C35/C35/LV

LV- nối thẳng

35 35 1
C50/C50/LV 50 50 1
C70/C70/LV 70 70 1.5
C95/C95/LV 95 95 2
C120/C120/LV 120 120 2
C35/C35/TH

TH: nối ngã 3 

TV: nối chữ T 

35 35 1.5
C50/C35/TH 50 35 1.5
C50/C50/TH 50 50 2
C70/C35/TH  70 35 1.5
C70/C50/TH 70 50 2
C70/C70/TH  70 70 2
C95/C35/TH  95 35 2
C95/C50/TH 95 50 2
C95/C70/TH  95 70 2.5
C95/C95/TH  95 95 2.5
C120/C35/TH 120 35 2
C120/C50/TH 120 50 2.5
C120/C70/TH  120 70 3
C120/C95/TH  120 95 3
C120/C120/TH  120 120 3
C35/C35/XS  XS: nối ngã 4 35 35 2.5
C50/C35/XS 50 35 3
C50/C50/XS 50 50 3
C70/C35/XS 70 35 3
C70/C50/XS 70  50 3.5
C70/C70/XS 70 70 4
C95/C35/XS 95 35 3
C95/C50/XS 95 50 3.5
C95/C70/XS 95 70 4
C95/C95/XS 95 95 4
C120/C35/XS 120  35 4
C120/C50/XS 120  50 4.5
C120/C70/XS 120  70 5
C120/C95/XS 120  95 5
C120/C120/XS 120  120 5


Khuôn hàn hóa nhiệt: DÂY CÁP - CỌC TRÒN ĐẶC

Mối hàn liên kết giữa các DÂY cáp đồng xoắn nhiều sợi với CỌC tròn tiếp địa. Kích thước Dây tính theo tiết diện mặt cắt (mm2), kích thước Cọc tiếp địa theo đường kính (mm). Thuốc hàn Apliweld AT-020N (45gr/viên) tính theo đơn vị Viên.

Mã Khuôn hàn hóa nhiệt Kiểu liên kết Dây cáp Cọc tròn Thuốc hàn
C35/T14/TV

TV: nối chữ T

TT: nối chữ L

35  D14 2
C35/T16/TV 35 D16  2
C50/T14/TV 50  D14   2
C50/T16/TV 50  D16  2
C50/T17/TV   50  D17  2.5
C50/T18/TV   50 D18  2.5
C50/T19/TV  50  D19  2.5
C70/T14/TV   70  D14  2.5
C70/T16/TV  70  D16  2.5
C70/T17/TV  70  D17  2.5
C70/T18/TV  70 D18  2.5
C70/T19/TV   70  D19 3
C95/T14/TV  95  D14  2.5
C95/T16/TV 95 D16 2.5
C95/T17/TV 95 D17 2.5
C95/T18/TV 95 D18 3
C95/T19/TV 95 D19 3
C120/T17/TV 120 D17 3
C120/T18/TV 120 D19 3
C120/T19/TV 120 D19 3.5
C120/T20/TV 120 D20 3.5
C120/T22/TV 120 D22 4
C120/T25/TV 120 D25 4.5


Khuôn hàn cho THANH - THANH

Mối hàn liên kết giữa các THANH kim loại có tiết diện mặt cắt hình vuông hoặc chử nhật với nhau. Kích thước Thanh tính theo tiết diện mặt cắt (mm x mm). Thuốc hàn tính theo đơn vị Viên : AT-020N (45gr/viên) hoặc AT-021N (100gr/viên) .

  

Mã khuôn hàn  Kiểu liên kết Thanh 1 Thanh 2 Số viên thuốc hàn
P302/P302/LV
-LH-TH-TV-XS
LV: Nối thẳng, nằm ngang 30 x2 30 x2  2
P253/P253/LV 25 x3 25 x3  1.5
P305/P305/LV  30 x5 30 x5  2.5
P405/P405/LV  40 x5 40 x5  3.5
P605/P605/LV   60 x5 60 x5  3*
P302/P302/LO LO: nối thẳng đứng 30 x2 30 x2 3
P253/P253/LO  25 x3 25 x3 3
P305/P305/LO  30 x5 30 x5 4.5
P405/P405/LO  40 x5 40 x5 4.5
P605/P605/LO  60 x5 60 x5 5
P302/P302/PV PV: nối ngã 3 30 x2 30 x2 2.5
P253/P253/PV  25 x3  25 x3 2
P305/P305/PV  30 x5 30 x5 3
P405/P405/PV 40 x5 40 x5 5
P605/P605/PV 60 x5 60 x5 4*

(*) : thuốc hàn AT-021N (100gr/viên)

Khuôn hàn cho THANH - DÂY CÁP TRÒN

Khuôn hàn cho THANH kim loại tiết diện vuông hoặc chử nhật với Cáp tròn. Kích thướctính theo mặt cắt của đối tượng hàng mm x mm cho thanh; mm2 cho dây cáp tròn. Thuốc hàn tính theo đơn vị Viên : AT-020N (45gr/viên).

 

Mã khuôn Apliweld Kiểu liên kết Dây Thanh Số viên thuốc hàn
C35/P302/TH hoặc LH

TH: Nối ngã 3

LH: Nối thẳng

35 30 x2 1.5
C50/P302/TH  50  2.5
C70/P302/TH  70  2.5
C35/P253/TH  35  25 x3 1.5
C50/P253/TH  50  2.5
C70/P253/TH  70  2.5
C70/P305/TH  70 30 x5

 2.5
C95/P305/TH  95  2.5
C120/P305/TH  120 2.5
P302/C35/TH TH: Nối ngã 3 35 30 x2 1
P302/C50/TH 50  2
P302/C70/TH 70  2
P253/C35/TH 35 25 x3  1.5
P253/C35/TH 35  1.5
P253/C50/TH 50  2
P253/C70/TH 70  2
P305/C70/TH 70 30 x5  2
P305/C95/TH 95  2.5
P305/C120/TH 120  2.5


Khuôn hàn cho THANH - CỌC TRÒN ĐẶC

Khuôn hàn cho THANH kim loại tiết diện vuông hoặc chử nhật với Cọc tiếp địa tròn. Kích thước tính theo mặt cắt của đối tượng hàng mm x mm cho thanh; mm cho đường kính của cọc tròn. Thuốc hàn tính theo đơn vị Viên : AT-020N (45gr/viên).

Mã khuôn   Kiểu liên kết Thanh Cọc tròn Số viên thuốc hàn
P302/T14/TV TV: Nối chữ T 30 x2 D14 3
P302/T16TV 30 x2 D16 3
P302/T18/TV 30 x2 D18 3.5
P253/T14/TV 25 x3 D14 2.5
P253/T16/TV 25 x3 D16 3
P253/T18/TV 25 x3 D18 3


Khuôn hàn cho DÂY - ỐNG TRÒN RỔNG

Khuôn hàn cho Dây cáp tròn (tiết diện mm2) với Ống tròn rỗng. Thuốc hàn tính theo đơn vị Viên AT-020N (45gr/viên).

Mã khuôn hàn Kiểu liên kết Dây Ống Số viên thuốc hàn
C35/B/HT HT 35 Ống 1.5
C50/B/HT 50 Ống 2
C70/B/HT 70 Ống 2
C95/B/HT 95 Ống 2.5
C120/B/HT 120 Ống 2.5

  >>> Xem thêm:

Hàn hóa nhiệt
ThyAn - Nhà phân phối

ThyAn-Nhà phân phối Sản phẩm Chống sét và Máy đo An toàn ĐIện*

Chọn Thiết bị Chống Sét ?

Sản phẩm đã chọn
Chống sét
Thiết bị đo
Đối tác
  • ALLTEC CORPORATION
  • APLICACIONES TECNOLÓGICAS
  • CITEL 2cp
  • Chauvin-Arnoux Group
  • Tập đoàn Cylix